NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1994

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T320/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnThất
02/03T421/1Đinh HợiTiểu CátTrừBích
03/03T522/1Mậu TýKhông VongMãnKhuê
04/03T623/1Kỷ SửuĐại AnBìnhLâu
05/03T724/1Canh DầnLưu NiênĐịnhVị
06/03CN25/1Tân MãoTốc HỷChấpMão
07/03T226/1Nhâm ThìnXích KhẩuPháTất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T327/1Quý TỵTiểu CátNguyChủy
09/03T428/1Giáp NgọKhông VongThànhSâm
10/03T529/1Ất MùiĐại AnThuTỉnh
11/03T630/1Bình ThânLưu NiênKhaiQuỷ
12/03T71/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiLiễu
13/03CN2/2Mậu TuấtTiểu CátBếTinh
14/03
Ngày White Day
T23/2Kỷ HợiKhông VongKiếnTrương
15/03T34/2Canh TýĐại AnTrừDực
16/03T45/2Tân SửuLưu NiênMãnChẩn
17/03T56/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhGiác
18/03T67/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhCang
19/03T78/2Giáp ThìnTiểu CátChấpĐê
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN9/2Ất TỵKhông VongPháPhòng
21/03T210/2Bình NgọĐại AnNguyTâm
22/03
Ngày Nước Thế giới
T311/2Đinh MùiLưu NiênThànhMỹ
23/03T412/2Mậu ThânTốc HỷThu
24/03T513/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
25/03T614/2Canh TuấtTiểu CátBếNgưu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T715/2Tân HợiKhông VongKiếnNữ
27/03CN16/2Nhâm TýĐại AnTrừ
28/03T217/2Quý SửuLưu NiênMãnNguy
29/03T318/2Giáp DầnTốc HỷBìnhThất
30/03T419/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhBích
31/03T520/2Bình ThìnTiểu CátChấpKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1994

04/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 06/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 10/03 (Đại An, Ất Mùi) • 15/03 (Đại An, Canh Tý) • 17/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 21/03 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 27/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 29/03 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1994

01/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 03/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 07/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 09/03 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 12/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 14/03 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 18/03 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/03 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/03 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 26/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 30/03 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1994

Ngày Âm Lịch:20-1-1994

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tuất tháng Bính Dần năm Giáp Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1994
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1994
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Giáp Tuất
20
Ngày Bình Tuất - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1994
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1994 (Ngày 20 tháng 1, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.