NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1994

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T321/12Mậu NgọXích KhẩuThuThất
02/02T422/12Kỷ MùiTiểu CátKhaiBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T523/12Canh ThânKhông VongBếKhuê
04/02T624/12Tân DậuĐại AnKiếnLâu
05/02T725/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừVị
06/02CN26/12Quý HợiTốc HỷMãnMão
07/02T227/12Giáp TýXích KhẩuBìnhTất
08/02T328/12Ất SửuTiểu CátĐịnhChủy
09/02T429/12Bình DầnKhông VongChấpSâm
10/02T51/1Đinh MãoTốc HỷChấpTỉnh
11/02T62/1Mậu ThìnXích KhẩuPháQuỷ
12/02T73/1Kỷ TỵTiểu CátNguyLiễu
13/02CN4/1Canh NgọKhông VongThànhTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T25/1Tân MùiĐại AnThuTrương
15/02T36/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiDực
16/02T47/1Quý DậuTốc HỷBếChẩn
17/02T58/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnGiác
18/02T69/1Ất HợiTiểu CátTrừCang
19/02T710/1Bình TýKhông VongMãnĐê
20/02CN11/1Đinh SửuĐại AnBìnhPhòng
21/02T212/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhTâm
22/02T313/1Kỷ MãoTốc HỷChấpMỹ
23/02T414/1Canh ThìnXích KhẩuPhá
24/02T515/1Tân TỵTiểu CátNguyĐẩu
25/02T616/1Nhâm NgọKhông VongThànhNgưu
26/02T717/1Quý MùiĐại AnThuNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN18/1Giáp ThânLưu NiênKhai
28/02T219/1Ất DậuTốc HỷBếNguy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1994

04/02 (Đại An, Tân Dậu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 14/02 (Đại An, Tân Mùi) • 16/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 20/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 22/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 26/02 (Đại An, Quý Mùi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1994

01/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 03/02 (Không Vong, Canh Thân) • 07/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 09/02 (Không Vong, Bình Dần) • 11/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 13/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 17/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 19/02 (Không Vong, Bình Tý) • 23/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 25/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1994

Ngày Âm Lịch:21-12-1993

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Ngọ tháng Ất Sửu năm Quý Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1994
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1994
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Quý Dậu
21
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1994
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1994 (Ngày 21 tháng 12, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.