NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1994

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T720/11Đinh HợiLưu NiênBìnhNữ
02/01CN21/11Mậu TýTốc HỷĐịnh
03/01T222/11Kỷ SửuXích KhẩuChấpNguy
04/01T323/11Canh DầnTiểu CátPháThất
05/01T424/11Tân MãoKhông VongNguyBích
06/01T525/11Nhâm ThìnĐại AnThànhKhuê
07/01T626/11Quý TỵLưu NiênThuLâu
08/01T727/11Giáp NgọTốc HỷKhaiVị
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN28/11Ất MùiXích KhẩuBếMão
10/01T229/11Bình ThânTiểu CátKiếnTất
11/01T330/11Đinh DậuKhông VongTrừChủy
12/01T41/12Mậu TuấtLưu NiênTrừSâm
13/01T52/12Kỷ HợiTốc HỷMãnTỉnh
14/01T63/12Canh TýXích KhẩuBìnhQuỷ
15/01T74/12Tân SửuTiểu CátĐịnhLiễu
16/01CN5/12Nhâm DầnKhông VongChấpTinh
17/01T26/12Quý MãoĐại AnPháTrương
18/01T37/12Giáp ThìnLưu NiênNguyDực
19/01T48/12Ất TỵTốc HỷThànhChẩn
20/01T59/12Bình NgọXích KhẩuThuGiác
21/01T610/12Đinh MùiTiểu CátKhaiCang
22/01T711/12Mậu ThânKhông VongBếĐê
23/01CN12/12Kỷ DậuĐại AnKiếnPhòng
24/01T213/12Canh TuấtLưu NiênTrừTâm
25/01T314/12Tân HợiTốc HỷMãnMỹ
26/01T415/12Nhâm TýXích KhẩuBình
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T516/12Quý SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
28/01T617/12Giáp DầnKhông VongChấpNgưu
29/01T718/12Ất MãoĐại AnPháNữ
30/01CN19/12Bình ThìnLưu NiênNguy
31/01T220/12Đinh TỵTốc HỷThànhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1994

02/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 06/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 08/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 13/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 17/01 (Đại An, Quý Mão) • 19/01 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/01 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/01 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/01 (Đại An, Ất Mão) • 31/01 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1994

03/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 05/01 (Không Vong, Tân Mão) • 09/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 11/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 14/01 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/01 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/01 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/01 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/01 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1994

Ngày Âm Lịch:20-11-1993

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Hợi tháng Giáp Tý năm Quý Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1994
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1994
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Dậu
20
Ngày Đinh Hợi - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1994
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1994 (Ngày 20 tháng 11, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.