NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1994

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T621/2Đinh TỵKhông VongPháLâu
02/04T722/2Mậu NgọĐại AnNguyVị
03/04CN23/2Kỷ MùiLưu NiênThànhMão
04/04T224/2Canh ThânTốc HỷThuTất
05/04T325/2Tân DậuXích KhẩuKhaiChủy
06/04T426/2Nhâm TuấtTiểu CátBếSâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T527/2Quý HợiKhông VongKiếnTỉnh
08/04T628/2Giáp TýĐại AnTrừQuỷ
09/04T729/2Ất SửuLưu NiênMãnLiễu
10/04CN30/2Bình DầnTốc HỷBìnhTinh
11/04T21/3Đinh MãoTiểu CátBìnhTrương
12/04T32/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhDực
13/04T43/3Kỷ TỵĐại AnChấpChẩn
14/04T54/3Canh NgọLưu NiênPháGiác
15/04T65/3Tân MùiTốc HỷNguyCang
16/04T76/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhĐê
17/04CN7/3Quý DậuTiểu CátThuPhòng
18/04T28/3Giáp TuấtKhông VongKhaiTâm
19/04T39/3Ất HợiĐại AnBếMỹ
20/04T410/3Bình TýLưu NiênKiến
21/04T511/3Đinh SửuTốc HỷTrừĐẩu
22/04
Ngày Trái Đất
T612/3Mậu DầnXích KhẩuMãnNgưu
23/04T713/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhNữ
24/04CN14/3Canh ThìnKhông VongĐịnh
25/04T215/3Tân TỵĐại AnChấpNguy
26/04T316/3Nhâm NgọLưu NiênPháThất
27/04T417/3Quý MùiTốc HỷNguyBích
28/04T518/3Giáp ThânXích KhẩuThànhKhuê
29/04T619/3Ất DậuTiểu CátThuLâu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T720/3Bình TuấtKhông VongKhaiVị

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1994

02/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 04/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 08/04 (Đại An, Giáp Tý) • 10/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 13/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 19/04 (Đại An, Ất Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 25/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1994

01/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 05/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 07/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 16/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 18/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 24/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 28/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 30/04 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1994

Ngày Âm Lịch:21-2-1994

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Tỵ tháng Đinh Mão năm Giáp Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1994
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1994
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Tuất
21
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1994
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1994 (Ngày 21 tháng 2, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.