NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1991

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T615/1Canh NgọTiểu CátThànhNgưu
02/03T716/1Tân MùiKhông VongThuNữ
03/03CN17/1Nhâm ThânĐại AnKhai
04/03T218/1Quý DậuLưu NiênBếNguy
05/03T319/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnThất
06/03T420/1Ất HợiXích KhẩuTrừBích
07/03T521/1Bình TýTiểu CátMãnKhuê
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T622/1Đinh SửuKhông VongBìnhLâu
09/03T723/1Mậu DầnĐại AnĐịnhVị
10/03CN24/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMão
11/03T225/1Canh ThìnTốc HỷPháTất
12/03T326/1Tân TỵXích KhẩuNguyChủy
13/03T427/1Nhâm NgọTiểu CátThànhSâm
14/03
Ngày White Day
T528/1Quý MùiKhông VongThuTỉnh
15/03T629/1Giáp ThânĐại AnKhaiQuỷ
16/03T71/2Ất DậuXích KhẩuKhaiLiễu
17/03CN2/2Bình TuấtTiểu CátBếTinh
18/03T23/2Đinh HợiKhông VongKiếnTrương
19/03T34/2Mậu TýĐại AnTrừDực
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T45/2Kỷ SửuLưu NiênMãnChẩn
21/03T56/2Canh DầnTốc HỷBìnhGiác
22/03
Ngày Nước Thế giới
T67/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhCang
23/03T78/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpĐê
24/03CN9/2Quý TỵKhông VongPháPhòng
25/03T210/2Giáp NgọĐại AnNguyTâm
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T311/2Ất MùiLưu NiênThànhMỹ
27/03T412/2Bình ThânTốc HỷThu
28/03T513/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
29/03T614/2Mậu TuấtTiểu CátBếNgưu
30/03T715/2Kỷ HợiKhông VongKiếnNữ
31/03CN16/2Canh TýĐại AnTrừ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1991

03/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 05/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 09/03 (Đại An, Mậu Dần) • 11/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 15/03 (Đại An, Giáp Thân) • 19/03 (Đại An, Mậu Tý) • 21/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 25/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 27/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 31/03 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1991

02/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 06/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 08/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 12/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 14/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 16/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 18/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 22/03 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 24/03 (Không Vong, Quý Tỵ) • 28/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 30/03 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1991

Ngày Âm Lịch:15-1-1991

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Ngọ tháng Canh Dần năm Tân Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1991
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Tân Mùi
15
Ngày Canh Ngọ - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1991 (Ngày 15 tháng 1, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.