NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1991

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T617/12Nhâm DầnKhông VongChấpNgưu
02/02T718/12Quý MãoĐại AnPháNữ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN19/12Giáp ThìnLưu NiênNguy
04/02T220/12Ất TỵTốc HỷThànhNguy
05/02T321/12Bình NgọXích KhẩuThuThất
06/02T422/12Đinh MùiTiểu CátKhaiBích
07/02T523/12Mậu ThânKhông VongBếKhuê
08/02T624/12Kỷ DậuĐại AnKiếnLâu
09/02T725/12Canh TuấtLưu NiênTrừVị
10/02CN26/12Tân HợiTốc HỷMãnMão
11/02T227/12Nhâm TýXích KhẩuBìnhTất
12/02T328/12Quý SửuTiểu CátĐịnhChủy
13/02T429/12Giáp DầnKhông VongChấpSâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T530/12Ất MãoĐại AnPháTỉnh
15/02T61/1Bình ThìnTốc HỷPháQuỷ
16/02T72/1Đinh TỵXích KhẩuNguyLiễu
17/02CN3/1Mậu NgọTiểu CátThànhTinh
18/02T24/1Kỷ MùiKhông VongThuTrương
19/02T35/1Canh ThânĐại AnKhaiDực
20/02T46/1Tân DậuLưu NiênBếChẩn
21/02T57/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnGiác
22/02T68/1Quý HợiXích KhẩuTrừCang
23/02T79/1Giáp TýTiểu CátMãnĐê
24/02CN10/1Ất SửuKhông VongBìnhPhòng
25/02T211/1Bình DầnĐại AnĐịnhTâm
26/02T312/1Đinh MãoLưu NiênChấpMỹ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T413/1Mậu ThìnTốc HỷPhá
28/02T514/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1991

02/02 (Đại An, Quý Mão) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 08/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 14/02 (Đại An, Ất Mão) • 15/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 19/02 (Đại An, Canh Thân) • 21/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 25/02 (Đại An, Bình Dần) • 27/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1991

01/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 07/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 13/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 16/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 18/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 22/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 24/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 28/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1991

Ngày Âm Lịch:17-12-1990

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Dần tháng Kỷ Sửu năm Canh Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1991
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Canh Ngọ
17
Ngày Nhâm Dần - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1991 (Ngày 17 tháng 12, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.