NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1991

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T316/11Tân MùiXích KhẩuBếMỹ
02/01T417/11Nhâm ThânTiểu CátKiến
03/01T518/11Quý DậuKhông VongTrừĐẩu
04/01T619/11Giáp TuấtĐại AnMãnNgưu
05/01T720/11Ất HợiLưu NiênBìnhNữ
06/01CN21/11Bình TýTốc HỷĐịnh
07/01T222/11Đinh SửuXích KhẩuChấpNguy
08/01T323/11Mậu DầnTiểu CátPháThất
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T424/11Kỷ MãoKhông VongNguyBích
10/01T525/11Canh ThìnĐại AnThànhKhuê
11/01T626/11Tân TỵLưu NiênThuLâu
12/01T727/11Nhâm NgọTốc HỷKhaiVị
13/01CN28/11Quý MùiXích KhẩuBếMão
14/01T229/11Giáp ThânTiểu CátKiếnTất
15/01T330/11Ất DậuKhông VongTrừChủy
16/01T41/12Bình TuấtLưu NiênTrừSâm
17/01T52/12Đinh HợiTốc HỷMãnTỉnh
18/01T63/12Mậu TýXích KhẩuBìnhQuỷ
19/01T74/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhLiễu
20/01CN5/12Canh DầnKhông VongChấpTinh
21/01T26/12Tân MãoĐại AnPháTrương
22/01T37/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyDực
23/01T48/12Quý TỵTốc HỷThànhChẩn
24/01T59/12Giáp NgọXích KhẩuThuGiác
25/01T610/12Ất MùiTiểu CátKhaiCang
26/01T711/12Bình ThânKhông VongBếĐê
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN12/12Đinh DậuĐại AnKiếnPhòng
28/01T213/12Mậu TuấtLưu NiênTrừTâm
29/01T314/12Kỷ HợiTốc HỷMãnMỹ
30/01T415/12Canh TýXích KhẩuBình
31/01T516/12Tân SửuTiểu CátĐịnhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1991

04/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/01 (Đại An, Canh Thìn) • 12/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 17/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 21/01 (Đại An, Tân Mão) • 23/01 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 27/01 (Đại An, Đinh Dậu) • 29/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1991

01/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/01 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 13/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 15/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 18/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 20/01 (Không Vong, Canh Dần) • 24/01 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 26/01 (Không Vong, Bình Thân) • 30/01 (Xích Khẩu, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1991

Ngày Âm Lịch:16-11-1990

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mùi tháng Mậu Tý năm Canh Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1991
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Canh Ngọ
16
Ngày Tân Mùi - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1991 (Ngày 16 tháng 11, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.