NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1990

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T55/2Ất SửuLưu NiênMãnĐẩu
02/03T66/2Bình DầnTốc HỷBìnhNgưu
03/03T77/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhNữ
04/03CN8/2Mậu ThìnTiểu CátChấp
05/03T29/2Kỷ TỵKhông VongPháNguy
06/03T310/2Canh NgọĐại AnNguyThất
07/03T411/2Tân MùiLưu NiênThànhBích
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T512/2Nhâm ThânTốc HỷThuKhuê
09/03T613/2Quý DậuXích KhẩuKhaiLâu
10/03T714/2Giáp TuấtTiểu CátBếVị
11/03CN15/2Ất HợiKhông VongKiếnMão
12/03T216/2Bình TýĐại AnTrừTất
13/03T317/2Đinh SửuLưu NiênMãnChủy
14/03
Ngày White Day
T418/2Mậu DầnTốc HỷBìnhSâm
15/03T519/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh
16/03T620/2Canh ThìnTiểu CátChấpQuỷ
17/03T721/2Tân TỵKhông VongPháLiễu
18/03CN22/2Nhâm NgọĐại AnNguyTinh
19/03T223/2Quý MùiLưu NiênThànhTrương
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T324/2Giáp ThânTốc HỷThuDực
21/03T425/2Ất DậuXích KhẩuKhaiChẩn
22/03
Ngày Nước Thế giới
T526/2Bình TuấtTiểu CátBếGiác
23/03T627/2Đinh HợiKhông VongKiếnCang
24/03T728/2Mậu TýĐại AnTrừĐê
25/03CN29/2Kỷ SửuLưu NiênMãnPhòng
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T230/2Canh DầnTốc HỷBìnhTâm
27/03T31/3Tân MãoTiểu CátBìnhMỹ
28/03T42/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnh
29/03T53/3Quý TỵĐại AnChấpĐẩu
30/03T64/3Giáp NgọLưu NiênPháNgưu
31/03T75/3Ất MùiTốc HỷNguyNữ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1990

02/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 06/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 08/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 12/03 (Đại An, Bình Tý) • 14/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 18/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 20/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 24/03 (Đại An, Mậu Tý) • 26/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 29/03 (Đại An, Quý Tỵ) • 31/03 (Tốc Hỷ, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1990

03/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 05/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 09/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 11/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 15/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 17/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 21/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 23/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 28/03 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1990

Ngày Âm Lịch:5-2-1990

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Sửu tháng Kỷ Mão năm Canh Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1990
1
Thứ Năm
Tháng 2 năm Canh Ngọ
5
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1990 (Ngày 05 tháng 2, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.