NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1990

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN6/3Bình ThânXích KhẩuThành
02/04T27/3Đinh DậuTiểu CátThuNguy
03/04T38/3Mậu TuấtKhông VongKhaiThất
04/04T49/3Kỷ HợiĐại AnBếBích
05/04T510/3Canh TýLưu NiênKiếnKhuê
06/04T611/3Tân SửuTốc HỷTrừLâu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T712/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnVị
08/04CN13/3Quý MãoTiểu CátBìnhMão
09/04T214/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhTất
10/04T315/3Ất TỵĐại AnChấpChủy
11/04T416/3Bình NgọLưu NiênPháSâm
12/04T517/3Đinh MùiTốc HỷNguyTỉnh
13/04T618/3Mậu ThânXích KhẩuThànhQuỷ
14/04T719/3Kỷ DậuTiểu CátThuLiễu
15/04CN20/3Canh TuấtKhông VongKhaiTinh
16/04T221/3Tân HợiĐại AnBếTrương
17/04T322/3Nhâm TýLưu NiênKiếnDực
18/04T423/3Quý SửuTốc HỷTrừChẩn
19/04T524/3Giáp DầnXích KhẩuMãnGiác
20/04T625/3Ất MãoTiểu CátBìnhCang
21/04T726/3Bình ThìnKhông VongĐịnhĐê
22/04
Ngày Trái Đất
CN27/3Đinh TỵĐại AnChấpPhòng
23/04T228/3Mậu NgọLưu NiênPháTâm
24/04T329/3Kỷ MùiTốc HỷNguyMỹ
25/04T41/4Canh ThânKhông VongNguy
26/04T52/4Tân DậuĐại AnThànhĐẩu
27/04T63/4Nhâm TuấtLưu NiênThuNgưu
28/04T74/4Quý HợiTốc HỷKhaiNữ
29/04CN5/4Giáp TýXích KhẩuBế
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T26/4Ất SửuTiểu CátKiếnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1990

04/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 06/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 10/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 12/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 16/04 (Đại An, Tân Hợi) • 18/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 22/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 24/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 26/04 (Đại An, Tân Dậu) • 28/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1990

01/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 03/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 07/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 09/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 13/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 15/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 19/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 21/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 25/04 (Không Vong, Canh Thân) • 29/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1990

Ngày Âm Lịch:6-3-1990

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Thân tháng Canh Thìn năm Canh Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1990
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Ngọ
6
Ngày Bình Thân - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1990 (Ngày 06 tháng 3, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.