NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1990

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T56/1Đinh DậuLưu NiênBếĐẩu
02/02T67/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnNgưu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T78/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừNữ
04/02CN9/1Canh TýTiểu CátMãn
05/02T210/1Tân SửuKhông VongBìnhNguy
06/02T311/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhThất
07/02T412/1Quý MãoLưu NiênChấpBích
08/02T513/1Giáp ThìnTốc HỷPháKhuê
09/02T614/1Ất TỵXích KhẩuNguyLâu
10/02T715/1Bình NgọTiểu CátThànhVị
11/02CN16/1Đinh MùiKhông VongThuMão
12/02T217/1Mậu ThânĐại AnKhaiTất
13/02T318/1Kỷ DậuLưu NiênBếChủy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T419/1Canh TuấtTốc HỷKiếnSâm
15/02T520/1Tân HợiXích KhẩuTrừTỉnh
16/02T621/1Nhâm TýTiểu CátMãnQuỷ
17/02T722/1Quý SửuKhông VongBìnhLiễu
18/02CN23/1Giáp DầnĐại AnĐịnhTinh
19/02T224/1Ất MãoLưu NiênChấpTrương
20/02T325/1Bình ThìnTốc HỷPháDực
21/02T426/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChẩn
22/02T527/1Mậu NgọTiểu CátThànhGiác
23/02T628/1Kỷ MùiKhông VongThuCang
24/02T729/1Canh ThânĐại AnKhaiĐê
25/02CN1/2Tân DậuXích KhẩuKhaiPhòng
26/02T22/2Nhâm TuấtTiểu CátBếTâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T33/2Quý HợiKhông VongKiếnMỹ
28/02T44/2Giáp TýĐại AnTrừ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1990

02/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 06/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 08/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 12/02 (Đại An, Mậu Thân) • 14/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 18/02 (Đại An, Giáp Dần) • 20/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 24/02 (Đại An, Canh Thân) • 28/02 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1990

03/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 05/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 09/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 11/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 15/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 17/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 21/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 23/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 27/02 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1990

Ngày Âm Lịch:6-1-1990

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Dậu tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1990
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Canh Ngọ
6
Ngày Đinh Dậu - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1990 (Ngày 06 tháng 1, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.