NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1989

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T424/1Canh ThânLưu NiênKhai
02/03T525/1Tân DậuTốc HỷBếĐẩu
03/03T626/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnNgưu
04/03T727/1Quý HợiTiểu CátTrừNữ
05/03CN28/1Giáp TýKhông VongMãn
06/03T229/1Ất SửuĐại AnBìnhNguy
07/03T330/1Bình DầnLưu NiênĐịnhThất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T41/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhBích
09/03T52/2Mậu ThìnTiểu CátChấpKhuê
10/03T63/2Kỷ TỵKhông VongPháLâu
11/03T74/2Canh NgọĐại AnNguyVị
12/03CN5/2Tân MùiLưu NiênThànhMão
13/03T26/2Nhâm ThânTốc HỷThuTất
14/03
Ngày White Day
T37/2Quý DậuXích KhẩuKhaiChủy
15/03T48/2Giáp TuấtTiểu CátBếSâm
16/03T59/2Ất HợiKhông VongKiếnTỉnh
17/03T610/2Bình TýĐại AnTrừQuỷ
18/03T711/2Đinh SửuLưu NiênMãnLiễu
19/03CN12/2Mậu DầnTốc HỷBìnhTinh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T213/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhTrương
21/03T314/2Canh ThìnTiểu CátChấpDực
22/03
Ngày Nước Thế giới
T415/2Tân TỵKhông VongPháChẩn
23/03T516/2Nhâm NgọĐại AnNguyGiác
24/03T617/2Quý MùiLưu NiênThànhCang
25/03T718/2Giáp ThânTốc HỷThuĐê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN19/2Ất DậuXích KhẩuKhaiPhòng
27/03T220/2Bình TuấtTiểu CátBếTâm
28/03T321/2Đinh HợiKhông VongKiếnMỹ
29/03T422/2Mậu TýĐại AnTrừ
30/03T523/2Kỷ SửuLưu NiênMãnĐẩu
31/03T624/2Canh DầnTốc HỷBìnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1989

02/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/03 (Đại An, Ất Sửu) • 11/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 13/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 17/03 (Đại An, Bình Tý) • 19/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 23/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 25/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 29/03 (Đại An, Mậu Tý) • 31/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1989

03/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 08/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 10/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 14/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 16/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 20/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 22/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 26/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/03 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1989

Ngày Âm Lịch:24-1-1989

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1989
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Kỷ Tỵ
24
Ngày Canh Thân - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1989 (Ngày 24 tháng 1, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.