Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:13-3-1989

Ngày Âm Lịch:6-2-1989

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 13 Tháng 3 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1989
13
Thứ Hai
Tháng 2 năm Kỷ Tỵ
6
Ngày Nhâm Thân - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 13/03/1989 (Ngày 06 tháng 2, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 13/03/1989

Thứ Hai, 13/03/1989 - Ngày 06 tháng 2 năm Kỷ Tỵ

Can Chi: Ngày Nhâm Thân, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Tỵ

Tiết khí: Kinh Trập. Lục Diệu: Tốc Hỷ (Tốt)

12 Trực: Thu. 28 Sao: Tất. Ngũ Hành: Thổ - Đại Dịch Thổ

Giờ Hoàng Đạo ngày 13/03/1989

Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 13/03/1989

Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ. Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Thu. Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc. Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tất. Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Kiêng cữ: An táng, kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng). Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Chính Tây.