NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1989

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T425/12Nhâm ThìnLưu NiênNguy
02/02T526/12Quý TỵTốc HỷThànhĐẩu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T627/12Giáp NgọXích KhẩuThuNgưu
04/02T728/12Ất MùiTiểu CátKhaiNữ
05/02CN29/12Bình ThânKhông VongBế
06/02T21/1Đinh DậuTốc HỷBếNguy
07/02T32/1Mậu TuấtXích KhẩuKiếnThất
08/02T43/1Kỷ HợiTiểu CátTrừBích
09/02T54/1Canh TýKhông VongMãnKhuê
10/02T65/1Tân SửuĐại AnBìnhLâu
11/02T76/1Nhâm DầnLưu NiênĐịnhVị
12/02CN7/1Quý MãoTốc HỷChấpMão
13/02T28/1Giáp ThìnXích KhẩuPháTất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T39/1Ất TỵTiểu CátNguyChủy
15/02T410/1Bình NgọKhông VongThànhSâm
16/02T511/1Đinh MùiĐại AnThuTỉnh
17/02T612/1Mậu ThânLưu NiênKhaiQuỷ
18/02T713/1Kỷ DậuTốc HỷBếLiễu
19/02CN14/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnTinh
20/02T215/1Tân HợiTiểu CátTrừTrương
21/02T316/1Nhâm TýKhông VongMãnDực
22/02T417/1Quý SửuĐại AnBìnhChẩn
23/02T518/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhGiác
24/02T619/1Ất MãoTốc HỷChấpCang
25/02T720/1Bình ThìnXích KhẩuPháĐê
26/02CN21/1Đinh TỵTiểu CátNguyPhòng
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T222/1Mậu NgọKhông VongThànhTâm
28/02T323/1Kỷ MùiĐại AnThuMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1989

02/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 06/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 10/02 (Đại An, Tân Sửu) • 12/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 16/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 18/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 22/02 (Đại An, Quý Sửu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 28/02 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1989

03/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 05/02 (Không Vong, Bình Thân) • 07/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 09/02 (Không Vong, Canh Tý) • 13/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 15/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 19/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 21/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 25/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 27/02 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1989

Ngày Âm Lịch:25-12-1988

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1989
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Mậu Thìn
25
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1989 (Ngày 25 tháng 12, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.