NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1988

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T314/1Ất MãoXích KhẩuChấpMỹ
02/03T415/1Bình ThìnTiểu CátPhá
03/03T516/1Đinh TỵKhông VongNguyĐẩu
04/03T617/1Mậu NgọĐại AnThànhNgưu
05/03T718/1Kỷ MùiLưu NiênThuNữ
06/03CN19/1Canh ThânTốc HỷKhai
07/03T220/1Tân DậuXích KhẩuBếNguy
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T321/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnThất
09/03T422/1Quý HợiKhông VongTrừBích
10/03T523/1Giáp TýĐại AnMãnKhuê
11/03T624/1Ất SửuLưu NiênBìnhLâu
12/03T725/1Bình DầnTốc HỷĐịnhVị
13/03CN26/1Đinh MãoXích KhẩuChấpMão
14/03
Ngày White Day
T227/1Mậu ThìnTiểu CátPháTất
15/03T328/1Kỷ TỵKhông VongNguyChủy
16/03T429/1Canh NgọĐại AnThànhSâm
17/03T530/1Tân MùiLưu NiênThuTỉnh
18/03T61/2Nhâm ThânXích KhẩuThuQuỷ
19/03T72/2Quý DậuTiểu CátKhaiLiễu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN3/2Giáp TuấtKhông VongBếTinh
21/03T24/2Ất HợiĐại AnKiếnTrương
22/03
Ngày Nước Thế giới
T35/2Bình TýLưu NiênTrừDực
23/03T46/2Đinh SửuTốc HỷMãnChẩn
24/03T57/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhGiác
25/03T68/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhCang
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T79/2Canh ThìnKhông VongChấpĐê
27/03CN10/2Tân TỵĐại AnPháPhòng
28/03T211/2Nhâm NgọLưu NiênNguyTâm
29/03T312/2Quý MùiTốc HỷThànhMỹ
30/03T413/2Giáp ThânXích KhẩuThu
31/03T514/2Ất DậuTiểu CátKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1988

04/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 06/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 10/03 (Đại An, Giáp Tý) • 12/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 16/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 21/03 (Đại An, Ất Hợi) • 23/03 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 27/03 (Đại An, Tân Tỵ) • 29/03 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1988

01/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 03/03 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 07/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 09/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 13/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 15/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 18/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 20/03 (Không Vong, Giáp Tuất) • 24/03 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 26/03 (Không Vong, Canh Thìn) • 30/03 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1988

Ngày Âm Lịch:14-1-1988

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Mão tháng Giáp Dần năm Mậu Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1988
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1988
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Mậu Thìn
14
Ngày Ất Mão - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1988
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1988 (Ngày 14 tháng 1, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.