NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1988

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T615/2Bình TuấtKhông VongBếNgưu
02/04T716/2Đinh HợiĐại AnKiếnNữ
03/04CN17/2Mậu TýLưu NiênTrừ
04/04T218/2Kỷ SửuTốc HỷMãnNguy
05/04T319/2Canh DầnXích KhẩuBìnhThất
06/04T420/2Tân MãoTiểu CátĐịnhBích
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T521/2Nhâm ThìnKhông VongChấpKhuê
08/04T622/2Quý TỵĐại AnPháLâu
09/04T723/2Giáp NgọLưu NiênNguyVị
10/04CN24/2Ất MùiTốc HỷThànhMão
11/04T225/2Bình ThânXích KhẩuThuTất
12/04T326/2Đinh DậuTiểu CátKhaiChủy
13/04T427/2Mậu TuấtKhông VongBếSâm
14/04T528/2Kỷ HợiĐại AnKiếnTỉnh
15/04T629/2Canh TýLưu NiênTrừQuỷ
16/04T71/3Tân SửuTiểu CátTrừLiễu
17/04CN2/3Nhâm DầnKhông VongMãnTinh
18/04T23/3Quý MãoĐại AnBìnhTrương
19/04T34/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhDực
20/04T45/3Ất TỵTốc HỷChấpChẩn
21/04T56/3Bình NgọXích KhẩuPháGiác
22/04
Ngày Trái Đất
T67/3Đinh MùiTiểu CátNguyCang
23/04T78/3Mậu ThânKhông VongThànhĐê
24/04CN9/3Kỷ DậuĐại AnThuPhòng
25/04T210/3Canh TuấtLưu NiênKhaiTâm
26/04T311/3Tân HợiTốc HỷBếMỹ
27/04T412/3Nhâm TýXích KhẩuKiến
28/04T513/3Quý SửuTiểu CátTrừĐẩu
29/04T614/3Giáp DầnKhông VongMãnNgưu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T715/3Ất MãoĐại AnBìnhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1988

02/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 08/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 14/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 18/04 (Đại An, Quý Mão) • 20/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 30/04 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1988

01/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 11/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 13/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 17/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 29/04 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1988

Ngày Âm Lịch:15-2-1988

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Tuất tháng Ất Mão năm Mậu Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1988
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1988
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Thìn
15
Ngày Bình Tuất - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1988
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1988 (Ngày 15 tháng 2, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.