NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1988

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T214/12Bình TuấtTốc HỷTrừTâm
02/02T315/12Đinh HợiXích KhẩuMãnMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T416/12Mậu TýTiểu CátBình
04/02T517/12Kỷ SửuKhông VongĐịnhĐẩu
05/02T618/12Canh DầnĐại AnChấpNgưu
06/02T719/12Tân MãoLưu NiênPháNữ
07/02CN20/12Nhâm ThìnTốc HỷNguy
08/02T221/12Quý TỵXích KhẩuThànhNguy
09/02T322/12Giáp NgọTiểu CátThuThất
10/02T423/12Ất MùiKhông VongKhaiBích
11/02T524/12Bình ThânĐại AnBếKhuê
12/02T625/12Đinh DậuLưu NiênKiếnLâu
13/02T726/12Mậu TuấtTốc HỷTrừVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN27/12Kỷ HợiXích KhẩuMãnMão
15/02T228/12Canh TýTiểu CátBìnhTất
16/02T329/12Tân SửuKhông VongĐịnhChủy
17/02T41/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhSâm
18/02T52/1Quý MãoXích KhẩuChấpTỉnh
19/02T63/1Giáp ThìnTiểu CátPháQuỷ
20/02T74/1Ất TỵKhông VongNguyLiễu
21/02CN5/1Bình NgọĐại AnThànhTinh
22/02T26/1Đinh MùiLưu NiênThuTrương
23/02T37/1Mậu ThânTốc HỷKhaiDực
24/02T48/1Kỷ DậuXích KhẩuBếChẩn
25/02T59/1Canh TuấtTiểu CátKiếnGiác
26/02T610/1Tân HợiKhông VongTrừCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T711/1Nhâm TýĐại AnMãnĐê
28/02CN12/1Quý SửuLưu NiênBìnhPhòng
29/02T213/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1988

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 05/02 (Đại An, Canh Dần) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 11/02 (Đại An, Bình Thân) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 17/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 21/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 27/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 29/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1988

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 10/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 16/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 18/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 26/02 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1988

Ngày Âm Lịch:14-12-1987

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Tuất tháng Quý Sửu năm Đinh Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1988
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1988
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Đinh Mão
14
Ngày Bình Tuất - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1988
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1988 (Ngày 14 tháng 12, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.