◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1982

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T26/2Quý MùiTốc HỷThànhTrương
02/03T37/2Giáp ThânXích KhẩuThuDực
03/03T48/2Ất DậuTiểu CátKhaiChẩn
04/03T59/2Bình TuấtKhông VongBếGiác
05/03T610/2Đinh HợiĐại AnKiếnCang
06/03T711/2Mậu TýLưu NiênTrừĐê
07/03CN12/2Kỷ SửuTốc HỷMãnPhòng
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T213/2Canh DầnXích KhẩuBìnhTâm
09/03T314/2Tân MãoTiểu CátĐịnhMỹ
10/03T415/2Nhâm ThìnKhông VongChấpCơ
11/03T516/2Quý TỵĐại AnPháĐẩu
12/03T617/2Giáp NgọLưu NiênNguyNgưu
13/03T718/2Ất MùiTốc HỷThànhNữ
14/03
Ngày White Day
CN19/2Bình ThânXích KhẩuThuHư
15/03T220/2Đinh DậuTiểu CátKhaiNguy
16/03T321/2Mậu TuấtKhông VongBếThất
17/03T422/2Kỷ HợiĐại AnKiếnBích
18/03T523/2Canh TýLưu NiênTrừKhuê
19/03T624/2Tân SửuTốc HỷMãnLâu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T725/2Nhâm DầnXích KhẩuBìnhVị
21/03CN26/2Quý MãoTiểu CátĐịnhMão
22/03
Ngày Nước Thế giới
T227/2Giáp ThìnKhông VongChấpTất
23/03T328/2Ất TỵĐại AnPháChủy
24/03T429/2Bình NgọLưu NiênNguySâm
25/03T51/3Đinh MùiTiểu CátNguyTỉnh
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T62/3Mậu ThânKhông VongThànhQuỷ
27/03T73/3Kỷ DậuĐại AnThuLiễu
28/03CN4/3Canh TuấtLưu NiênKhaiTinh
29/03T25/3Tân HợiTốc HỷBếTrương
30/03T36/3Nhâm TýXích KhẩuKiếnDực
31/03T47/3Quý SửuTiểu CátTrừChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1982

01/03 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 05/03 (Đại An, Đinh Hợi) • 07/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 11/03 (Đại An, Quý Tỵ) • 13/03 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 17/03 (Đại An, Kỷ Hợi) • 19/03 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 23/03 (Đại An, Ất Tỵ) • 27/03 (Đại An, Kỷ Dậu) • 29/03 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1982

02/03 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 04/03 (Không Vong, Bình Tuất) • 08/03 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 10/03 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 14/03 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 16/03 (Không Vong, Mậu Tuất) • 20/03 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 22/03 (Không Vong, Giáp Thìn) • 26/03 (Không Vong, Mậu Thân) • 30/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1982

Ngày Âm Lịch:6-2-1982

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Mùi tháng Quý Mão năm Nhâm Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1982
1
Thứ Hai
Tháng 2 năm Nhâm Tuất
6
Ngày Quý Mùi - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1982 (Ngày 06 tháng 2, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.