◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1982

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T58/3Giáp DầnKhông VongMãnGiác
02/04T69/3Ất MãoĐại AnBìnhCang
03/04T710/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhĐê
04/04CN11/3Đinh TỵTốc HỷChấpPhòng
05/04T212/3Mậu NgọXích KhẩuPháTâm
06/04T313/3Kỷ MùiTiểu CátNguyMỹ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T414/3Canh ThânKhông VongThànhCơ
08/04T515/3Tân DậuĐại AnThuĐẩu
09/04T616/3Nhâm TuấtLưu NiênKhaiNgưu
10/04T717/3Quý HợiTốc HỷBếNữ
11/04CN18/3Giáp TýXích KhẩuKiếnHư
12/04T219/3Ất SửuTiểu CátTrừNguy
13/04T320/3Bình DầnKhông VongMãnThất
14/04T421/3Đinh MãoĐại AnBìnhBích
15/04T522/3Mậu ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
16/04T623/3Kỷ TỵTốc HỷChấpLâu
17/04T724/3Canh NgọXích KhẩuPháVị
18/04CN25/3Tân MùiTiểu CátNguyMão
19/04T226/3Nhâm ThânKhông VongThànhTất
20/04T327/3Quý DậuĐại AnThuChủy
21/04T428/3Giáp TuấtLưu NiênKhaiSâm
22/04
Ngày Trái Đất
T529/3Ất HợiTốc HỷBếTỉnh
23/04T630/3Bình TýXích KhẩuKiếnQuỷ
24/04T71/4Đinh SửuKhông VongKiếnLiễu
25/04CN2/4Mậu DầnĐại AnTrừTinh
26/04T23/4Kỷ MãoLưu NiênMãnTrương
27/04T34/4Canh ThìnTốc HỷBìnhDực
28/04T45/4Tân TỵXích KhẩuĐịnhChẩn
29/04T56/4Nhâm NgọTiểu CátChấpGiác
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T67/4Quý MùiKhông VongPháCang

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1982

02/04 (Đại An, Ất Mão) • 04/04 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 08/04 (Đại An, Tân Dậu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 14/04 (Đại An, Đinh Mão) • 16/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 20/04 (Đại An, Quý Dậu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 25/04 (Đại An, Mậu Dần) • 27/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1982

01/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 05/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 07/04 (Không Vong, Canh Thân) • 11/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 13/04 (Không Vong, Bình Dần) • 17/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 19/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 23/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 24/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 28/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 30/04 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1982

Ngày Âm Lịch:8-3-1982

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Dần tháng Giáp Thìn năm Nhâm Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1982
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Nhâm Tuất
8
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1982 (Ngày 08 tháng 3, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.