◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1982

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T28/1Ất MãoXích KhẩuChấpTrương
02/02T39/1Bình ThìnTiểu CátPháDực
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T410/1Đinh TỵKhông VongNguyChẩn
04/02T511/1Mậu NgọĐại AnThànhGiác
05/02T612/1Kỷ MùiLưu NiênThuCang
06/02T713/1Canh ThânTốc HỷKhaiĐê
07/02CN14/1Tân DậuXích KhẩuBếPhòng
08/02T215/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnTâm
09/02T316/1Quý HợiKhông VongTrừMỹ
10/02T417/1Giáp TýĐại AnMãnCơ
11/02T518/1Ất SửuLưu NiênBìnhĐẩu
12/02T619/1Bình DầnTốc HỷĐịnhNgưu
13/02T720/1Đinh MãoXích KhẩuChấpNữ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN21/1Mậu ThìnTiểu CátPháHư
15/02T222/1Kỷ TỵKhông VongNguyNguy
16/02T323/1Canh NgọĐại AnThànhThất
17/02T424/1Tân MùiLưu NiênThuBích
18/02T525/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiKhuê
19/02T626/1Quý DậuXích KhẩuBếLâu
20/02T727/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnVị
21/02CN28/1Ất HợiKhông VongTrừMão
22/02T229/1Bình TýĐại AnMãnTất
23/02T330/1Đinh SửuLưu NiênBìnhChủy
24/02T41/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhSâm
25/02T52/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhTỉnh
26/02T63/2Canh ThìnKhông VongChấpQuỷ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T74/2Tân TỵĐại AnPháLiễu
28/02CN5/2Nhâm NgọLưu NiênNguyTinh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1982

04/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 06/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 10/02 (Đại An, Giáp Tý) • 12/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 16/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 18/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 22/02 (Đại An, Bình Tý) • 27/02 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1982

01/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 03/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 07/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 09/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 13/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 15/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 19/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 21/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 24/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 26/02 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1982

Ngày Âm Lịch:8-1-1982

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mão tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1982
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Nhâm Tuất
8
Ngày Ất Mão - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1982 (Ngày 08 tháng 1, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.