◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1982

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T67/12Giáp ThânLưu NiênBếQuỷ
02/01T78/12Ất DậuTốc HỷKiếnLiễu
03/01CN9/12Bình TuấtXích KhẩuTrừTinh
04/01T210/12Đinh HợiTiểu CátMãnTrương
05/01T311/12Mậu TýKhông VongBìnhDực
06/01T412/12Kỷ SửuĐại AnĐịnhChẩn
07/01T513/12Canh DầnLưu NiênChấpGiác
08/01T614/12Tân MãoTốc HỷPháCang
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T715/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyĐê
10/01CN16/12Quý TỵTiểu CátThànhPhòng
11/01T217/12Giáp NgọKhông VongThuTâm
12/01T318/12Ất MùiĐại AnKhaiMỹ
13/01T419/12Bình ThânLưu NiênBếCơ
14/01T520/12Đinh DậuTốc HỷKiếnĐẩu
15/01T621/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừNgưu
16/01T722/12Kỷ HợiTiểu CátMãnNữ
17/01CN23/12Canh TýKhông VongBìnhHư
18/01T224/12Tân SửuĐại AnĐịnhNguy
19/01T325/12Nhâm DầnLưu NiênChấpThất
20/01T426/12Quý MãoTốc HỷPháBích
21/01T527/12Giáp ThìnXích KhẩuNguyKhuê
22/01T628/12Ất TỵTiểu CátThànhLâu
23/01T729/12Bình NgọKhông VongThuVị
24/01CN30/12Đinh MùiĐại AnKhaiMão
25/01T21/1Mậu ThânTốc HỷKhaiTất
26/01T32/1Kỷ DậuXích KhẩuBếChủy
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T43/1Canh TuấtTiểu CátKiếnSâm
28/01T54/1Tân HợiKhông VongTrừTỉnh
29/01T65/1Nhâm TýĐại AnMãnQuỷ
30/01T76/1Quý SửuLưu NiênBìnhLiễu
31/01CN7/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1982

02/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 06/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 08/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 12/01 (Đại An, Ất Mùi) • 14/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 18/01 (Đại An, Tân Sửu) • 20/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 24/01 (Đại An, Đinh Mùi) • 25/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 29/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 31/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1982

03/01 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 05/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 09/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 11/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 15/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 17/01 (Không Vong, Canh Tý) • 21/01 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 23/01 (Không Vong, Bình Ngọ) • 26/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 28/01 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1982

Ngày Âm Lịch:7-12-1981

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thân tháng Tân Sửu năm Tân Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1982
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Tân Dậu
7
Ngày Giáp Thân - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1982 (Ngày 07 tháng 12, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.