◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1979

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T54/2Đinh MãoĐại AnĐịnhTỉnh
02/03T65/2Mậu ThìnLưu NiênChấpQuỷ
03/03T76/2Kỷ TỵTốc HỷPháLiễu
04/03CN7/2Canh NgọXích KhẩuNguyTinh
05/03T28/2Tân MùiTiểu CátThànhTrương
06/03T39/2Nhâm ThânKhông VongThuDực
07/03T410/2Quý DậuĐại AnKhaiChẩn
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T511/2Giáp TuấtLưu NiênBếGiác
09/03T612/2Ất HợiTốc HỷKiếnCang
10/03T713/2Bình TýXích KhẩuTrừĐê
11/03CN14/2Đinh SửuTiểu CátMãnPhòng
12/03T215/2Mậu DầnKhông VongBìnhTâm
13/03T316/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhMỹ
14/03
Ngày White Day
T417/2Canh ThìnLưu NiênChấpCơ
15/03T518/2Tân TỵTốc HỷPháĐẩu
16/03T619/2Nhâm NgọXích KhẩuNguyNgưu
17/03T720/2Quý MùiTiểu CátThànhNữ
18/03CN21/2Giáp ThânKhông VongThuHư
19/03T222/2Ất DậuĐại AnKhaiNguy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T323/2Bình TuấtLưu NiênBếThất
21/03T424/2Đinh HợiTốc HỷKiếnBích
22/03
Ngày Nước Thế giới
T525/2Mậu TýXích KhẩuTrừKhuê
23/03T626/2Kỷ SửuTiểu CátMãnLâu
24/03T727/2Canh DầnKhông VongBìnhVị
25/03CN28/2Tân MãoĐại AnĐịnhMão
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T229/2Nhâm ThìnLưu NiênChấpTất
27/03T330/2Quý TỵTốc HỷPháChủy
28/03T41/3Giáp NgọTiểu CátPháSâm
29/03T52/3Ất MùiKhông VongNguyTỉnh
30/03T63/3Bình ThânĐại AnThànhQuỷ
31/03T74/3Đinh DậuLưu NiênThuLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1979

01/03 (Đại An, Đinh Mão) • 03/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 07/03 (Đại An, Quý Dậu) • 09/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 13/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 15/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 19/03 (Đại An, Ất Dậu) • 21/03 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 25/03 (Đại An, Tân Mão) • 27/03 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 30/03 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1979

04/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 06/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 10/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 12/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 16/03 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 18/03 (Không Vong, Giáp Thân) • 22/03 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 24/03 (Không Vong, Canh Dần) • 29/03 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1979

Ngày Âm Lịch:4-2-1979

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Mão tháng Đinh Mão năm Kỷ Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1979
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1979
1
Thứ Năm
Tháng 2 năm Kỷ Mùi
4
Ngày Đinh Mão - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1979
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1979 (Ngày 04 tháng 2, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.