◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1979

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T55/1Kỷ HợiĐại AnTrừTỉnh
02/02T66/1Canh TýLưu NiênMãnQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T77/1Tân SửuTốc HỷBìnhLiễu
04/02CN8/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhTinh
05/02T29/1Quý MãoTiểu CátChấpTrương
06/02T310/1Giáp ThìnKhông VongPháDực
07/02T411/1Ất TỵĐại AnNguyChẩn
08/02T512/1Bình NgọLưu NiênThànhGiác
09/02T613/1Đinh MùiTốc HỷThuCang
10/02T714/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiĐê
11/02CN15/1Kỷ DậuTiểu CátBếPhòng
12/02T216/1Canh TuấtKhông VongKiếnTâm
13/02T317/1Tân HợiĐại AnTrừMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T418/1Nhâm TýLưu NiênMãnCơ
15/02T519/1Quý SửuTốc HỷBìnhĐẩu
16/02T620/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhNgưu
17/02T721/1Ất MãoTiểu CátChấpNữ
18/02CN22/1Bình ThìnKhông VongPháHư
19/02T223/1Đinh TỵĐại AnNguyNguy
20/02T324/1Mậu NgọLưu NiênThànhThất
21/02T425/1Kỷ MùiTốc HỷThuBích
22/02T526/1Canh ThânXích KhẩuKhaiKhuê
23/02T627/1Tân DậuTiểu CátBếLâu
24/02T728/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnVị
25/02CN29/1Quý HợiĐại AnTrừMão
26/02T21/2Giáp TýXích KhẩuTrừTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T32/2Ất SửuTiểu CátMãnChủy
28/02T43/2Bình DầnKhông VongBìnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1979

01/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 03/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 07/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 09/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 13/02 (Đại An, Tân Hợi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 19/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 21/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 25/02 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1979

04/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 06/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 10/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 12/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 16/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 18/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 22/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 24/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 26/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 28/02 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1979

Ngày Âm Lịch:5-1-1979

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1979
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1979
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Kỷ Mùi
5
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1979
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1979 (Ngày 05 tháng 1, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.