◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1979

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN5/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiTinh
02/04T26/3Kỷ HợiXích KhẩuBếTrương
03/04T37/3Canh TýTiểu CátKiếnDực
04/04T48/3Tân SửuKhông VongTrừChẩn
05/04T59/3Nhâm DầnĐại AnMãnGiác
06/04T610/3Quý MãoLưu NiênBìnhCang
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T711/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnhĐê
08/04CN12/3Ất TỵXích KhẩuChấpPhòng
09/04T213/3Bình NgọTiểu CátPháTâm
10/04T314/3Đinh MùiKhông VongNguyMỹ
11/04T415/3Mậu ThânĐại AnThànhCơ
12/04T516/3Kỷ DậuLưu NiênThuĐẩu
13/04T617/3Canh TuấtTốc HỷKhaiNgưu
14/04T718/3Tân HợiXích KhẩuBếNữ
15/04CN19/3Nhâm TýTiểu CátKiếnHư
16/04T220/3Quý SửuKhông VongTrừNguy
17/04T321/3Giáp DầnĐại AnMãnThất
18/04T422/3Ất MãoLưu NiênBìnhBích
19/04T523/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
20/04T624/3Đinh TỵXích KhẩuChấpLâu
21/04T725/3Mậu NgọTiểu CátPháVị
22/04
Ngày Trái Đất
CN26/3Kỷ MùiKhông VongNguyMão
23/04T227/3Canh ThânĐại AnThànhTất
24/04T328/3Tân DậuLưu NiênThuChủy
25/04T429/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiSâm
26/04T51/4Quý HợiKhông VongKhaiTỉnh
27/04T62/4Giáp TýĐại AnBếQuỷ
28/04T73/4Ất SửuLưu NiênKiếnLiễu
29/04CN4/4Bình DầnTốc HỷTrừTinh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T25/4Đinh MãoXích KhẩuMãnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1979

01/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 11/04 (Đại An, Mậu Thân) • 13/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 17/04 (Đại An, Giáp Dần) • 19/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/04 (Đại An, Canh Thân) • 25/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 27/04 (Đại An, Giáp Tý) • 29/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1979

02/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 14/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 16/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 22/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 26/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 30/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1979

Ngày Âm Lịch:5-3-1979

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1979
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1979
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Kỷ Mùi
5
Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1979
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1979 (Ngày 05 tháng 3, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.