◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1977

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T312/1Đinh TỵLưu NiênNguyChủy
02/03T413/1Mậu NgọTốc HỷThànhSâm
03/03T514/1Kỷ MùiXích KhẩuThuTỉnh
04/03T615/1Canh ThânTiểu CátKhaiQuỷ
05/03T716/1Tân DậuKhông VongBếLiễu
06/03CN17/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnTinh
07/03T218/1Quý HợiLưu NiênTrừTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T319/1Giáp TýTốc HỷMãnDực
09/03T420/1Ất SửuXích KhẩuBìnhChẩn
10/03T521/1Bình DầnTiểu CátĐịnhGiác
11/03T622/1Đinh MãoKhông VongChấpCang
12/03T723/1Mậu ThìnĐại AnPháĐê
13/03CN24/1Kỷ TỵLưu NiênNguyPhòng
14/03
Ngày White Day
T225/1Canh NgọTốc HỷThànhTâm
15/03T326/1Tân MùiXích KhẩuThuMỹ
16/03T427/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiCơ
17/03T528/1Quý DậuKhông VongBếĐẩu
18/03T629/1Giáp TuấtĐại AnKiếnNgưu
19/03T730/1Ất HợiLưu NiênTrừNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN1/2Bình TýXích KhẩuTrừHư
21/03T22/2Đinh SửuTiểu CátMãnNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T33/2Mậu DầnKhông VongBìnhThất
23/03T44/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhBích
24/03T55/2Canh ThìnLưu NiênChấpKhuê
25/03T66/2Tân TỵTốc HỷPháLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T77/2Nhâm NgọXích KhẩuNguyVị
27/03CN8/2Quý MùiTiểu CátThànhMão
28/03T29/2Giáp ThânKhông VongThuTất
29/03T310/2Ất DậuĐại AnKhaiChủy
30/03T411/2Bình TuấtLưu NiênBếSâm
31/03T512/2Đinh HợiTốc HỷKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1977

02/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 06/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 08/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 12/03 (Đại An, Mậu Thìn) • 14/03 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 18/03 (Đại An, Giáp Tuất) • 23/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 25/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 29/03 (Đại An, Ất Dậu) • 31/03 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1977

03/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 05/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 09/03 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 11/03 (Không Vong, Đinh Mão) • 15/03 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 17/03 (Không Vong, Quý Dậu) • 20/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 22/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 26/03 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 28/03 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1977

Ngày Âm Lịch:12-1-1977

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Tỵ tháng Nhâm Dần năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1977
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1977
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Đinh Tỵ
12
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1977
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1977 (Ngày 12 tháng 1, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.