◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1977

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T314/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhChủy
02/02T415/12Canh DầnXích KhẩuChấpSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T516/12Tân MãoTiểu CátPháTỉnh
04/02T617/12Nhâm ThìnKhông VongNguyQuỷ
05/02T718/12Quý TỵĐại AnThànhLiễu
06/02CN19/12Giáp NgọLưu NiênThuTinh
07/02T220/12Ất MùiTốc HỷKhaiTrương
08/02T321/12Bình ThânXích KhẩuBếDực
09/02T422/12Đinh DậuTiểu CátKiếnChẩn
10/02T523/12Mậu TuấtKhông VongTrừGiác
11/02T624/12Kỷ HợiĐại AnMãnCang
12/02T725/12Canh TýLưu NiênBìnhĐê
13/02CN26/12Tân SửuTốc HỷĐịnhPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T227/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpTâm
15/02T328/12Quý MãoTiểu CátPháMỹ
16/02T429/12Giáp ThìnKhông VongNguyCơ
17/02T530/12Ất TỵĐại AnThànhĐẩu
18/02T61/1Bình NgọTốc HỷThànhNgưu
19/02T72/1Đinh MùiXích KhẩuThuNữ
20/02CN3/1Mậu ThânTiểu CátKhaiHư
21/02T24/1Kỷ DậuKhông VongBếNguy
22/02T35/1Canh TuấtĐại AnKiếnThất
23/02T46/1Tân HợiLưu NiênTrừBích
24/02T57/1Nhâm TýTốc HỷMãnKhuê
25/02T68/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLâu
26/02T79/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN10/1Ất MãoKhông VongChấpMão
28/02T211/1Bình ThìnĐại AnPháTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1977

01/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 05/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 11/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 17/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 22/02 (Đại An, Canh Tuất) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 28/02 (Đại An, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1977

02/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 04/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 08/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 10/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 14/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 16/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 27/02 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1977

Ngày Âm Lịch:14-12-1976

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Sửu tháng Tân Sửu năm Bính Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1977
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1977
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Bính Thìn
14
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1977
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1977 (Ngày 14 tháng 12, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.