◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1975

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T719/1Bình NgọTốc HỷThànhVị
02/03CN20/1Đinh MùiXích KhẩuThuMão
03/03T221/1Mậu ThânTiểu CátKhaiTất
04/03T322/1Kỷ DậuKhông VongBếChủy
05/03T423/1Canh TuấtĐại AnKiếnSâm
06/03T524/1Tân HợiLưu NiênTrừTỉnh
07/03T625/1Nhâm TýTốc HỷMãnQuỷ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T726/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLiễu
09/03CN27/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTinh
10/03T228/1Ất MãoKhông VongChấpTrương
11/03T329/1Bình ThìnĐại AnPháDực
12/03T430/1Đinh TỵLưu NiênNguyChẩn
13/03T51/2Mậu NgọXích KhẩuNguyGiác
14/03
Ngày White Day
T62/2Kỷ MùiTiểu CátThànhCang
15/03T73/2Canh ThânKhông VongThuĐê
16/03CN4/2Tân DậuĐại AnKhaiPhòng
17/03T25/2Nhâm TuấtLưu NiênBếTâm
18/03T36/2Quý HợiTốc HỷKiếnMỹ
19/03T47/2Giáp TýXích KhẩuTrừCơ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T58/2Ất SửuTiểu CátMãnĐẩu
21/03T69/2Bình DầnKhông VongBìnhNgưu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T710/2Đinh MãoĐại AnĐịnhNữ
23/03CN11/2Mậu ThìnLưu NiênChấpHư
24/03T212/2Kỷ TỵTốc HỷPháNguy
25/03T313/2Canh NgọXích KhẩuNguyThất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T414/2Tân MùiTiểu CátThànhBích
27/03T515/2Nhâm ThânKhông VongThuKhuê
28/03T616/2Quý DậuĐại AnKhaiLâu
29/03T717/2Giáp TuấtLưu NiênBếVị
30/03CN18/2Ất HợiTốc HỷKiếnMão
31/03T219/2Bình TýXích KhẩuTrừTất

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1975

01/03 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 05/03 (Đại An, Canh Tuất) • 07/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 11/03 (Đại An, Bình Thìn) • 16/03 (Đại An, Tân Dậu) • 18/03 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 22/03 (Đại An, Đinh Mão) • 24/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 28/03 (Đại An, Quý Dậu) • 30/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1975

02/03 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 04/03 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 08/03 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 10/03 (Không Vong, Ất Mão) • 13/03 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 15/03 (Không Vong, Canh Thân) • 19/03 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 21/03 (Không Vong, Bình Dần) • 25/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 27/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 31/03 (Xích Khẩu, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1975

Ngày Âm Lịch:19-1-1975

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Ngọ tháng Mậu Dần năm Ất Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1975
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1975
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Ất Mão
19
Ngày Bình Ngọ - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1975
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1975 (Ngày 19 tháng 1, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.