◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1975

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T721/12Mậu DầnXích KhẩuChấpVị
02/02CN22/12Kỷ MãoTiểu CátPháMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T223/12Canh ThìnKhông VongNguyTất
04/02T324/12Tân TỵĐại AnThànhChủy
05/02T425/12Nhâm NgọLưu NiênThuSâm
06/02T526/12Quý MùiTốc HỷKhaiTỉnh
07/02T627/12Giáp ThânXích KhẩuBếQuỷ
08/02T728/12Ất DậuTiểu CátKiếnLiễu
09/02CN29/12Bình TuấtKhông VongTrừTinh
10/02T230/12Đinh HợiĐại AnMãnTrương
11/02T31/1Mậu TýTốc HỷMãnDực
12/02T42/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhChẩn
13/02T53/1Canh DầnTiểu CátĐịnhGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T64/1Tân MãoKhông VongChấpCang
15/02T75/1Nhâm ThìnĐại AnPháĐê
16/02CN6/1Quý TỵLưu NiênNguyPhòng
17/02T27/1Giáp NgọTốc HỷThànhTâm
18/02T38/1Ất MùiXích KhẩuThuMỹ
19/02T49/1Bình ThânTiểu CátKhaiCơ
20/02T510/1Đinh DậuKhông VongBếĐẩu
21/02T611/1Mậu TuấtĐại AnKiếnNgưu
22/02T712/1Kỷ HợiLưu NiênTrừNữ
23/02CN13/1Canh TýTốc HỷMãnHư
24/02T214/1Tân SửuXích KhẩuBìnhNguy
25/02T315/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhThất
26/02T416/1Quý MãoKhông VongChấpBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T517/1Giáp ThìnĐại AnPháKhuê
28/02T618/1Ất TỵLưu NiênNguyLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1975

04/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 06/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 10/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 11/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 15/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 17/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 21/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 23/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 27/02 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1975

01/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 03/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 07/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 09/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 12/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 14/02 (Không Vong, Tân Mão) • 18/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 20/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 24/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 26/02 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1975

Ngày Âm Lịch:21-12-1974

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Dần tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1975
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1975
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Giáp Dần
21
Ngày Mậu Dần - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1975
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1975 (Ngày 21 tháng 12, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.