◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1975

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T420/11Đinh MùiLưu NiênBếBích
02/01T521/11Mậu ThânTốc HỷKiếnKhuê
03/01T622/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừLâu
04/01T723/11Canh TuấtTiểu CátMãnVị
05/01CN24/11Tân HợiKhông VongBìnhMão
06/01T225/11Nhâm TýĐại AnĐịnhTất
07/01T326/11Quý SửuLưu NiênChấpChủy
08/01T427/11Giáp DầnTốc HỷPháSâm
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T528/11Ất MãoXích KhẩuNguyTỉnh
10/01T629/11Bình ThìnTiểu CátThànhQuỷ
11/01T730/11Đinh TỵKhông VongThuLiễu
12/01CN1/12Mậu NgọLưu NiênThuTinh
13/01T22/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiTrương
14/01T33/12Canh ThânXích KhẩuBếDực
15/01T44/12Tân DậuTiểu CátKiếnChẩn
16/01T55/12Nhâm TuấtKhông VongTrừGiác
17/01T66/12Quý HợiĐại AnMãnCang
18/01T77/12Giáp TýLưu NiênBìnhĐê
19/01CN8/12Ất SửuTốc HỷĐịnhPhòng
20/01T29/12Bình DầnXích KhẩuChấpTâm
21/01T310/12Đinh MãoTiểu CátPháMỹ
22/01T411/12Mậu ThìnKhông VongNguyCơ
23/01T512/12Kỷ TỵĐại AnThànhĐẩu
24/01T613/12Canh NgọLưu NiênThuNgưu
25/01T714/12Tân MùiTốc HỷKhaiNữ
26/01CN15/12Nhâm ThânXích KhẩuBếHư
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T216/12Quý DậuTiểu CátKiếnNguy
28/01T317/12Giáp TuấtKhông VongTrừThất
29/01T418/12Ất HợiĐại AnMãnBích
30/01T519/12Bình TýLưu NiênBìnhKhuê
31/01T620/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1975

02/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 06/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 13/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 17/01 (Đại An, Quý Hợi) • 19/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 23/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 25/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 29/01 (Đại An, Ất Hợi) • 31/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1975

03/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 05/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 14/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 16/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 20/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 22/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 26/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 28/01 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1975

Ngày Âm Lịch:20-11-1974

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Mùi tháng Bính Tý năm Giáp Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1975
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1975
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Giáp Dần
20
Ngày Đinh Mùi - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1975
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1975 (Ngày 20 tháng 11, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.