◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1975

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T320/2Đinh SửuTiểu CátMãnChủy
02/04T421/2Mậu DầnKhông VongBìnhSâm
03/04T522/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhTỉnh
04/04T623/2Canh ThìnLưu NiênChấpQuỷ
05/04T724/2Tân TỵTốc HỷPháLiễu
06/04CN25/2Nhâm NgọXích KhẩuNguyTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T226/2Quý MùiTiểu CátThànhTrương
08/04T327/2Giáp ThânKhông VongThuDực
09/04T428/2Ất DậuĐại AnKhaiChẩn
10/04T529/2Bình TuấtLưu NiênBếGiác
11/04T61/3Đinh HợiTiểu CátBếCang
12/04T72/3Mậu TýKhông VongKiếnĐê
13/04CN3/3Kỷ SửuĐại AnTrừPhòng
14/04T24/3Canh DầnLưu NiênMãnTâm
15/04T35/3Tân MãoTốc HỷBìnhMỹ
16/04T46/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
17/04T57/3Quý TỵTiểu CátChấpĐẩu
18/04T68/3Giáp NgọKhông VongPháNgưu
19/04T79/3Ất MùiĐại AnNguyNữ
20/04CN10/3Bình ThânLưu NiênThànhHư
21/04T211/3Đinh DậuTốc HỷThuNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T312/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiThất
23/04T413/3Kỷ HợiTiểu CátBếBích
24/04T514/3Canh TýKhông VongKiếnKhuê
25/04T615/3Tân SửuĐại AnTrừLâu
26/04T716/3Nhâm DầnLưu NiênMãnVị
27/04CN17/3Quý MãoTốc HỷBìnhMão
28/04T218/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnhTất
29/04T319/3Ất TỵTiểu CátChấpChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T420/3Bình NgọKhông VongPháSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1975

03/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 05/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 09/04 (Đại An, Ất Dậu) • 13/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 15/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 19/04 (Đại An, Ất Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 25/04 (Đại An, Tân Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1975

02/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 06/04 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 08/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 12/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 16/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 18/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 24/04 (Không Vong, Canh Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 30/04 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1975

Ngày Âm Lịch:20-2-1975

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Sửu tháng Kỷ Mão năm Ất Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1975
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1975
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Mão
20
Ngày Đinh Sửu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1975
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1975 (Ngày 20 tháng 2, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.