◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1971

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T25/2Ất DậuLưu NiênKhaiNguy
02/03T36/2Bình TuấtTốc HỷBếThất
03/03T47/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnBích
04/03T58/2Mậu TýTiểu CátTrừKhuê
05/03T69/2Kỷ SửuKhông VongMãnLâu
06/03T710/2Canh DầnĐại AnBìnhVị
07/03CN11/2Tân MãoLưu NiênĐịnhMão
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T212/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpTất
09/03T313/2Quý TỵXích KhẩuPháChủy
10/03T414/2Giáp NgọTiểu CátNguySâm
11/03T515/2Ất MùiKhông VongThànhTỉnh
12/03T616/2Bình ThânĐại AnThuQuỷ
13/03T717/2Đinh DậuLưu NiênKhaiLiễu
14/03
Ngày White Day
CN18/2Mậu TuấtTốc HỷBếTinh
15/03T219/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTrương
16/03T320/2Canh TýTiểu CátTrừDực
17/03T421/2Tân SửuKhông VongMãnChẩn
18/03T522/2Nhâm DầnĐại AnBìnhGiác
19/03T623/2Quý MãoLưu NiênĐịnhCang
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T724/2Giáp ThìnTốc HỷChấpĐê
21/03CN25/2Ất TỵXích KhẩuPháPhòng
22/03
Ngày Nước Thế giới
T226/2Bình NgọTiểu CátNguyTâm
23/03T327/2Đinh MùiKhông VongThànhMỹ
24/03T428/2Mậu ThânĐại AnThuCơ
25/03T529/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiĐẩu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T630/2Canh TuấtTốc HỷBếNgưu
27/03T71/3Tân HợiTiểu CátBếNữ
28/03CN2/3Nhâm TýKhông VongKiếnHư
29/03T23/3Quý SửuĐại AnTrừNguy
30/03T34/3Giáp DầnLưu NiênMãnThất
31/03T45/3Ất MãoTốc HỷBìnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1971

02/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 06/03 (Đại An, Canh Dần) • 08/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 12/03 (Đại An, Bình Thân) • 14/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 18/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 20/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 24/03 (Đại An, Mậu Thân) • 26/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 29/03 (Đại An, Quý Sửu) • 31/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1971

03/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 05/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 09/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 11/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 15/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 17/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 21/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 23/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 28/03 (Không Vong, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1971

Ngày Âm Lịch:5-2-1971

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Dậu tháng Tân Mão năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1971
1
Thứ Hai
Tháng 2 năm Tân Hợi
5
Ngày Ất Dậu - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1971 (Ngày 05 tháng 2, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.