◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1971

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T26/1Đinh TỵLưu NiênNguyNguy
02/02T37/1Mậu NgọTốc HỷThànhThất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T48/1Kỷ MùiXích KhẩuThuBích
04/02T59/1Canh ThânTiểu CátKhaiKhuê
05/02T610/1Tân DậuKhông VongBếLâu
06/02T711/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnVị
07/02CN12/1Quý HợiLưu NiênTrừMão
08/02T213/1Giáp TýTốc HỷMãnTất
09/02T314/1Ất SửuXích KhẩuBìnhChủy
10/02T415/1Bình DầnTiểu CátĐịnhSâm
11/02T516/1Đinh MãoKhông VongChấpTỉnh
12/02T617/1Mậu ThìnĐại AnPháQuỷ
13/02T718/1Kỷ TỵLưu NiênNguyLiễu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN19/1Canh NgọTốc HỷThànhTinh
15/02T220/1Tân MùiXích KhẩuThuTrương
16/02T321/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiDực
17/02T422/1Quý DậuKhông VongBếChẩn
18/02T523/1Giáp TuấtĐại AnKiếnGiác
19/02T624/1Ất HợiLưu NiênTrừCang
20/02T725/1Bình TýTốc HỷMãnĐê
21/02CN26/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhPhòng
22/02T227/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhTâm
23/02T328/1Kỷ MãoKhông VongChấpMỹ
24/02T429/1Canh ThìnĐại AnPháCơ
25/02T51/2Tân TỵXích KhẩuPháĐẩu
26/02T62/2Nhâm NgọTiểu CátNguyNgưu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T73/2Quý MùiKhông VongThànhNữ
28/02CN4/2Giáp ThânĐại AnThuHư

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1971

02/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 06/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 08/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 12/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 14/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 18/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 20/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 24/02 (Đại An, Canh Thìn) • 28/02 (Đại An, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1971

03/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 05/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 09/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 11/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 15/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 17/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 21/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 23/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 27/02 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1971

Ngày Âm Lịch:6-1-1971

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Tỵ tháng Canh Dần năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1971
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Tân Hợi
6
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1971 (Ngày 06 tháng 1, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.