◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1971

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T56/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhKhuê
02/04T67/3Đinh TỵTiểu CátChấpLâu
03/04T78/3Mậu NgọKhông VongPháVị
04/04CN9/3Kỷ MùiĐại AnNguyMão
05/04T210/3Canh ThânLưu NiênThànhTất
06/04T311/3Tân DậuTốc HỷThuChủy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T412/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiSâm
08/04T513/3Quý HợiTiểu CátBếTỉnh
09/04T614/3Giáp TýKhông VongKiếnQuỷ
10/04T715/3Ất SửuĐại AnTrừLiễu
11/04CN16/3Bình DầnLưu NiênMãnTinh
12/04T217/3Đinh MãoTốc HỷBìnhTrương
13/04T318/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhDực
14/04T419/3Kỷ TỵTiểu CátChấpChẩn
15/04T520/3Canh NgọKhông VongPháGiác
16/04T621/3Tân MùiĐại AnNguyCang
17/04T722/3Nhâm ThânLưu NiênThànhĐê
18/04CN23/3Quý DậuTốc HỷThuPhòng
19/04T224/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiTâm
20/04T325/3Ất HợiTiểu CátBếMỹ
21/04T426/3Bình TýKhông VongKiếnCơ
22/04
Ngày Trái Đất
T527/3Đinh SửuĐại AnTrừĐẩu
23/04T628/3Mậu DầnLưu NiênMãnNgưu
24/04T729/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhNữ
25/04CN1/4Canh ThìnKhông VongBìnhHư
26/04T22/4Tân TỵĐại AnĐịnhNguy
27/04T33/4Nhâm NgọLưu NiênChấpThất
28/04T44/4Quý MùiTốc HỷPháBích
29/04T55/4Giáp ThânXích KhẩuNguyKhuê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T66/4Ất DậuTiểu CátThànhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1971

04/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 06/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 10/04 (Đại An, Ất Sửu) • 12/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 16/04 (Đại An, Tân Mùi) • 18/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 22/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 24/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 26/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1971

01/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 03/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 07/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 09/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 13/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 15/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 19/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 21/04 (Không Vong, Bình Tý) • 25/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 29/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1971

Ngày Âm Lịch:6-3-1971

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1971
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Hợi
6
Ngày Bình Thìn - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1971 (Ngày 06 tháng 3, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.