◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1970

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN24/1Canh ThìnLưu NiênPháHư
02/03T225/1Tân TỵTốc HỷNguyNguy
03/03T326/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhThất
04/03T427/1Quý MùiTiểu CátThuBích
05/03T528/1Giáp ThânKhông VongKhaiKhuê
06/03T629/1Ất DậuĐại AnBếLâu
07/03T730/1Bình TuấtLưu NiênKiếnVị
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN1/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnMão
09/03T22/2Mậu TýTiểu CátTrừTất
10/03T33/2Kỷ SửuKhông VongMãnChủy
11/03T44/2Canh DầnĐại AnBìnhSâm
12/03T55/2Tân MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
13/03T66/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpQuỷ
14/03
Ngày White Day
T77/2Quý TỵXích KhẩuPháLiễu
15/03CN8/2Giáp NgọTiểu CátNguyTinh
16/03T29/2Ất MùiKhông VongThànhTrương
17/03T310/2Bình ThânĐại AnThuDực
18/03T411/2Đinh DậuLưu NiênKhaiChẩn
19/03T512/2Mậu TuấtTốc HỷBếGiác
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T613/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnCang
21/03T714/2Canh TýTiểu CátTrừĐê
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN15/2Tân SửuKhông VongMãnPhòng
23/03T216/2Nhâm DầnĐại AnBìnhTâm
24/03T317/2Quý MãoLưu NiênĐịnhMỹ
25/03T418/2Giáp ThìnTốc HỷChấpCơ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T519/2Ất TỵXích KhẩuPháĐẩu
27/03T620/2Bình NgọTiểu CátNguyNgưu
28/03T721/2Đinh MùiKhông VongThànhNữ
29/03CN22/2Mậu ThânĐại AnThuHư
30/03T223/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiNguy
31/03T324/2Canh TuấtTốc HỷBếThất

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1970

02/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/03 (Đại An, Ất Dậu) • 11/03 (Đại An, Canh Dần) • 13/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 17/03 (Đại An, Bình Thân) • 19/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 23/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 25/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 29/03 (Đại An, Mậu Thân) • 31/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1970

03/03 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/03 (Không Vong, Giáp Thân) • 08/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 10/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 14/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 16/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 20/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 22/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 26/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 28/03 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1970

Ngày Âm Lịch:24-1-1970

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Thìn tháng Mậu Dần năm Canh Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1970
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Canh Tuất
24
Ngày Canh Thìn - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1970 (Ngày 24 tháng 1, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.