◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1970

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN25/12Nhâm TýLưu NiênBìnhHư
02/02T226/12Quý SửuTốc HỷĐịnhNguy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T327/12Giáp DầnXích KhẩuChấpThất
04/02T428/12Ất MãoTiểu CátPháBích
05/02T529/12Bình ThìnKhông VongNguyKhuê
06/02T61/1Đinh TỵTốc HỷNguyLâu
07/02T72/1Mậu NgọXích KhẩuThànhVị
08/02CN3/1Kỷ MùiTiểu CátThuMão
09/02T24/1Canh ThânKhông VongKhaiTất
10/02T35/1Tân DậuĐại AnBếChủy
11/02T46/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnSâm
12/02T57/1Quý HợiTốc HỷTrừTỉnh
13/02T68/1Giáp TýXích KhẩuMãnQuỷ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T79/1Ất SửuTiểu CátBìnhLiễu
15/02CN10/1Bình DầnKhông VongĐịnhTinh
16/02T211/1Đinh MãoĐại AnChấpTrương
17/02T312/1Mậu ThìnLưu NiênPháDực
18/02T413/1Kỷ TỵTốc HỷNguyChẩn
19/02T514/1Canh NgọXích KhẩuThànhGiác
20/02T615/1Tân MùiTiểu CátThuCang
21/02T716/1Nhâm ThânKhông VongKhaiĐê
22/02CN17/1Quý DậuĐại AnBếPhòng
23/02T218/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnTâm
24/02T319/1Ất HợiTốc HỷTrừMỹ
25/02T420/1Bình TýXích KhẩuMãnCơ
26/02T521/1Đinh SửuTiểu CátBìnhĐẩu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T622/1Mậu DầnKhông VongĐịnhNgưu
28/02T723/1Kỷ MãoĐại AnChấpNữ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1970

02/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 10/02 (Đại An, Tân Dậu) • 12/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 16/02 (Đại An, Đinh Mão) • 18/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 22/02 (Đại An, Quý Dậu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 28/02 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1970

03/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 05/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 07/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 09/02 (Không Vong, Canh Thân) • 13/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 15/02 (Không Vong, Bình Dần) • 19/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 21/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 25/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 27/02 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1970

Ngày Âm Lịch:25-12-1969

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tý tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1970
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Kỷ Dậu
25
Ngày Nhâm Tý - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1970 (Ngày 25 tháng 12, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.