◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1970

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T524/11Tân TỵKhông VongThuĐẩu
02/01T625/11Nhâm NgọĐại AnKhaiNgưu
03/01T726/11Quý MùiLưu NiênBếNữ
04/01CN27/11Giáp ThânTốc HỷKiếnHư
05/01T228/11Ất DậuXích KhẩuTrừNguy
06/01T329/11Bình TuấtTiểu CátMãnThất
07/01T430/11Đinh HợiKhông VongBìnhBích
08/01T51/12Mậu TýLưu NiênBìnhKhuê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T62/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhLâu
10/01T73/12Canh DầnXích KhẩuChấpVị
11/01CN4/12Tân MãoTiểu CátPháMão
12/01T25/12Nhâm ThìnKhông VongNguyTất
13/01T36/12Quý TỵĐại AnThànhChủy
14/01T47/12Giáp NgọLưu NiênThuSâm
15/01T58/12Ất MùiTốc HỷKhaiTỉnh
16/01T69/12Bình ThânXích KhẩuBếQuỷ
17/01T710/12Đinh DậuTiểu CátKiếnLiễu
18/01CN11/12Mậu TuấtKhông VongTrừTinh
19/01T212/12Kỷ HợiĐại AnMãnTrương
20/01T313/12Canh TýLưu NiênBìnhDực
21/01T414/12Tân SửuTốc HỷĐịnhChẩn
22/01T515/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpGiác
23/01T616/12Quý MãoTiểu CátPháCang
24/01T717/12Giáp ThìnKhông VongNguyĐê
25/01CN18/12Ất TỵĐại AnThànhPhòng
26/01T219/12Bình NgọLưu NiênThuTâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T320/12Đinh MùiTốc HỷKhaiMỹ
28/01T421/12Mậu ThânXích KhẩuBếCơ
29/01T522/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnĐẩu
30/01T623/12Canh TuấtKhông VongTrừNgưu
31/01T724/12Tân HợiĐại AnMãnNữ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1970

02/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 09/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 13/01 (Đại An, Quý Tỵ) • 15/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 19/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 21/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 25/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 27/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 31/01 (Đại An, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1970

01/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 10/01 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 12/01 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 16/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 18/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 22/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 24/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 28/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 30/01 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1970

Ngày Âm Lịch:24-11-1969

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Tỵ tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1970
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Dậu
24
Ngày Tân Tỵ - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1970 (Ngày 24 tháng 11, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.