◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1969

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T714/1Ất HợiXích KhẩuTrừNữ
02/03CN15/1Bình TýTiểu CátMãnHư
03/03T216/1Đinh SửuKhông VongBìnhNguy
04/03T317/1Mậu DầnĐại AnĐịnhThất
05/03T418/1Kỷ MãoLưu NiênChấpBích
06/03T519/1Canh ThìnTốc HỷPháKhuê
07/03T620/1Tân TỵXích KhẩuNguyLâu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T721/1Nhâm NgọTiểu CátThànhVị
09/03CN22/1Quý MùiKhông VongThuMão
10/03T223/1Giáp ThânĐại AnKhaiTất
11/03T324/1Ất DậuLưu NiênBếChủy
12/03T425/1Bình TuấtTốc HỷKiếnSâm
13/03T526/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTỉnh
14/03
Ngày White Day
T627/1Mậu TýTiểu CátMãnQuỷ
15/03T728/1Kỷ SửuKhông VongBìnhLiễu
16/03CN29/1Canh DầnĐại AnĐịnhTinh
17/03T230/1Tân MãoLưu NiênChấpTrương
18/03T31/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấpDực
19/03T42/2Quý TỵTiểu CátPháChẩn
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T53/2Giáp NgọKhông VongNguyGiác
21/03T64/2Ất MùiĐại AnThànhCang
22/03
Ngày Nước Thế giới
T75/2Bình ThânLưu NiênThuĐê
23/03CN6/2Đinh DậuTốc HỷKhaiPhòng
24/03T27/2Mậu TuấtXích KhẩuBếTâm
25/03T38/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnMỹ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T49/2Canh TýKhông VongTrừCơ
27/03T510/2Tân SửuĐại AnMãnĐẩu
28/03T611/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhNgưu
29/03T712/2Quý MãoTốc HỷĐịnhNữ
30/03CN13/2Giáp ThìnXích KhẩuChấpHư
31/03T214/2Ất TỵTiểu CátPháNguy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1969

04/03 (Đại An, Mậu Dần) • 06/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 10/03 (Đại An, Giáp Thân) • 12/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 16/03 (Đại An, Canh Dần) • 21/03 (Đại An, Ất Mùi) • 23/03 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 27/03 (Đại An, Tân Sửu) • 29/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1969

01/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 03/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 07/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 09/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 13/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 15/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 20/03 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 24/03 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 26/03 (Không Vong, Canh Tý) • 30/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1969

Ngày Âm Lịch:14-1-1969

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1969
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Kỷ Dậu
14
Ngày Ất Hợi - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1969 (Ngày 14 tháng 1, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.