◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1969

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T315/2Bình NgọKhông VongNguyThất
02/04T416/2Đinh MùiĐại AnThànhBích
03/04T517/2Mậu ThânLưu NiênThuKhuê
04/04T618/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiLâu
05/04T719/2Canh TuấtXích KhẩuBếVị
06/04CN20/2Tân HợiTiểu CátKiếnMão
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T221/2Nhâm TýKhông VongTrừTất
08/04T322/2Quý SửuĐại AnMãnChủy
09/04T423/2Giáp DầnLưu NiênBìnhSâm
10/04T524/2Ất MãoTốc HỷĐịnhTỉnh
11/04T625/2Bình ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
12/04T726/2Đinh TỵTiểu CátPháLiễu
13/04CN27/2Mậu NgọKhông VongNguyTinh
14/04T228/2Kỷ MùiĐại AnThànhTrương
15/04T329/2Canh ThânLưu NiênThuDực
16/04T430/2Tân DậuTốc HỷKhaiChẩn
17/04T51/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiGiác
18/04T62/3Quý HợiKhông VongBếCang
19/04T73/3Giáp TýĐại AnKiếnĐê
20/04CN4/3Ất SửuLưu NiênTrừPhòng
21/04T25/3Bình DầnTốc HỷMãnTâm
22/04
Ngày Trái Đất
T36/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhMỹ
23/04T47/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhCơ
24/04T58/3Kỷ TỵKhông VongChấpĐẩu
25/04T69/3Canh NgọĐại AnPháNgưu
26/04T710/3Tân MùiLưu NiênNguyNữ
27/04CN11/3Nhâm ThânTốc HỷThànhHư
28/04T212/3Quý DậuXích KhẩuThuNguy
29/04T313/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiThất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T414/3Ất HợiKhông VongBếBích

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1969

02/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 08/04 (Đại An, Quý Sửu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 14/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 19/04 (Đại An, Giáp Tý) • 21/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 25/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1969

01/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 11/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 13/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 18/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 22/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 24/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 28/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 30/04 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1969

Ngày Âm Lịch:15-2-1969

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1969
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Dậu
15
Ngày Bình Ngọ - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1969 (Ngày 15 tháng 2, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.