◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1969

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T715/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiNữ
02/02CN16/12Mậu ThânTiểu CátBếHư
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T217/12Kỷ DậuKhông VongKiếnNguy
04/02T318/12Canh TuấtĐại AnTrừThất
05/02T419/12Tân HợiLưu NiênMãnBích
06/02T520/12Nhâm TýTốc HỷBìnhKhuê
07/02T621/12Quý SửuXích KhẩuĐịnhLâu
08/02T722/12Giáp DầnTiểu CátChấpVị
09/02CN23/12Ất MãoKhông VongPháMão
10/02T224/12Bình ThìnĐại AnNguyTất
11/02T325/12Đinh TỵLưu NiênThànhChủy
12/02T426/12Mậu NgọTốc HỷThuSâm
13/02T527/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T628/12Canh ThânTiểu CátBếQuỷ
15/02T729/12Tân DậuKhông VongKiếnLiễu
16/02CN1/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTinh
17/02T22/1Quý HợiXích KhẩuTrừTrương
18/02T33/1Giáp TýTiểu CátMãnDực
19/02T44/1Ất SửuKhông VongBìnhChẩn
20/02T55/1Bình DầnĐại AnĐịnhGiác
21/02T66/1Đinh MãoLưu NiênChấpCang
22/02T77/1Mậu ThìnTốc HỷPháĐê
23/02CN8/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyPhòng
24/02T29/1Canh NgọTiểu CátThànhTâm
25/02T310/1Tân MùiKhông VongThuMỹ
26/02T411/1Nhâm ThânĐại AnKhaiCơ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T512/1Quý DậuLưu NiênBếĐẩu
28/02T613/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1969

04/02 (Đại An, Canh Tuất) • 06/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/02 (Đại An, Bình Thìn) • 12/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 20/02 (Đại An, Bình Dần) • 22/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 26/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1969

01/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/02 (Không Vong, Ất Mão) • 13/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 17/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 19/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/02 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1969

Ngày Âm Lịch:15-12-1968

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1969
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Mậu Thân
15
Ngày Đinh Mùi - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1969 (Ngày 15 tháng 12, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.