◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1969

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T413/11Bình TýĐại AnĐịnhCơ
02/01T514/11Đinh SửuLưu NiênChấpĐẩu
03/01T615/11Mậu DầnTốc HỷPháNgưu
04/01T716/11Kỷ MãoXích KhẩuNguyNữ
05/01CN17/11Canh ThìnTiểu CátThànhHư
06/01T218/11Tân TỵKhông VongThuNguy
07/01T319/11Nhâm NgọĐại AnKhaiThất
08/01T420/11Quý MùiLưu NiênBếBích
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T521/11Giáp ThânTốc HỷKiếnKhuê
10/01T622/11Ất DậuXích KhẩuTrừLâu
11/01T723/11Bình TuấtTiểu CátMãnVị
12/01CN24/11Đinh HợiKhông VongBìnhMão
13/01T225/11Mậu TýĐại AnĐịnhTất
14/01T326/11Kỷ SửuLưu NiênChấpChủy
15/01T427/11Canh DầnTốc HỷPháSâm
16/01T528/11Tân MãoXích KhẩuNguyTỉnh
17/01T629/11Nhâm ThìnTiểu CátThànhQuỷ
18/01T71/12Quý TỵLưu NiênThànhLiễu
19/01CN2/12Giáp NgọTốc HỷThuTinh
20/01T23/12Ất MùiXích KhẩuKhaiTrương
21/01T34/12Bình ThânTiểu CátBếDực
22/01T45/12Đinh DậuKhông VongKiếnChẩn
23/01T56/12Mậu TuấtĐại AnTrừGiác
24/01T67/12Kỷ HợiLưu NiênMãnCang
25/01T78/12Canh TýTốc HỷBìnhĐê
26/01CN9/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T210/12Nhâm DầnTiểu CátChấpTâm
28/01T311/12Quý MãoKhông VongPháMỹ
29/01T412/12Giáp ThìnĐại AnNguyCơ
30/01T513/12Ất TỵLưu NiênThànhĐẩu
31/01T614/12Bình NgọTốc HỷThuNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1969

01/01 (Đại An, Bình Tý) • 03/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 07/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 09/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 13/01 (Đại An, Mậu Tý) • 15/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/01 (Đại An, Mậu Tuất) • 25/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 29/01 (Đại An, Giáp Thìn) • 31/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1969

04/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 06/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 10/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 12/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 16/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 20/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 26/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 28/01 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1969

Ngày Âm Lịch:13-11-1968

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1969
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Thân
13
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1969 (Ngày 13 tháng 11, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.