◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1967

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T421/1Giáp TýTiểu CátMãnCơ
02/03T522/1Ất SửuKhông VongBìnhĐẩu
03/03T623/1Bình DầnĐại AnĐịnhNgưu
04/03T724/1Đinh MãoLưu NiênChấpNữ
05/03CN25/1Mậu ThìnTốc HỷPháHư
06/03T226/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyNguy
07/03T327/1Canh NgọTiểu CátThànhThất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T428/1Tân MùiKhông VongThuBích
09/03T529/1Nhâm ThânĐại AnKhaiKhuê
10/03T630/1Quý DậuLưu NiênBếLâu
11/03T71/2Giáp TuấtXích KhẩuBếVị
12/03CN2/2Ất HợiTiểu CátKiếnMão
13/03T23/2Bình TýKhông VongTrừTất
14/03
Ngày White Day
T34/2Đinh SửuĐại AnMãnChủy
15/03T45/2Mậu DầnLưu NiênBìnhSâm
16/03T56/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhTỉnh
17/03T67/2Canh ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
18/03T78/2Tân TỵTiểu CátPháLiễu
19/03CN9/2Nhâm NgọKhông VongNguyTinh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T210/2Quý MùiĐại AnThànhTrương
21/03T311/2Giáp ThânLưu NiênThuDực
22/03
Ngày Nước Thế giới
T412/2Ất DậuTốc HỷKhaiChẩn
23/03T513/2Bình TuấtXích KhẩuBếGiác
24/03T614/2Đinh HợiTiểu CátKiếnCang
25/03T715/2Mậu TýKhông VongTrừĐê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN16/2Kỷ SửuĐại AnMãnPhòng
27/03T217/2Canh DầnLưu NiênBìnhTâm
28/03T318/2Tân MãoTốc HỷĐịnhMỹ
29/03T419/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấpCơ
30/03T520/2Quý TỵTiểu CátPháĐẩu
31/03T621/2Giáp NgọKhông VongNguyNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1967

03/03 (Đại An, Bình Dần) • 05/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 14/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 16/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 20/03 (Đại An, Quý Mùi) • 22/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 26/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 28/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1967

02/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 11/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 13/03 (Không Vong, Bình Tý) • 17/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 19/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 23/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 25/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 29/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 31/03 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1967

Ngày Âm Lịch:21-1-1967

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tý tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1967
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1967
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Đinh Mùi
21
Ngày Giáp Tý - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1967
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1967 (Ngày 21 tháng 1, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.