◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1967

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T422/12Bình ThânTiểu CátBếCơ
02/02T523/12Đinh DậuKhông VongKiếnĐẩu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T624/12Mậu TuấtĐại AnTrừNgưu
04/02T725/12Kỷ HợiLưu NiênMãnNữ
05/02CN26/12Canh TýTốc HỷBìnhHư
06/02T227/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhNguy
07/02T328/12Nhâm DầnTiểu CátChấpThất
08/02T429/12Quý MãoKhông VongPháBích
09/02T51/1Giáp ThìnTốc HỷPháKhuê
10/02T62/1Ất TỵXích KhẩuNguyLâu
11/02T73/1Bình NgọTiểu CátThànhVị
12/02CN4/1Đinh MùiKhông VongThuMão
13/02T25/1Mậu ThânĐại AnKhaiTất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T36/1Kỷ DậuLưu NiênBếChủy
15/02T47/1Canh TuấtTốc HỷKiếnSâm
16/02T58/1Tân HợiXích KhẩuTrừTỉnh
17/02T69/1Nhâm TýTiểu CátMãnQuỷ
18/02T710/1Quý SửuKhông VongBìnhLiễu
19/02CN11/1Giáp DầnĐại AnĐịnhTinh
20/02T212/1Ất MãoLưu NiênChấpTrương
21/02T313/1Bình ThìnTốc HỷPháDực
22/02T414/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChẩn
23/02T515/1Mậu NgọTiểu CátThànhGiác
24/02T616/1Kỷ MùiKhông VongThuCang
25/02T717/1Canh ThânĐại AnKhaiĐê
26/02CN18/1Tân DậuLưu NiênBếPhòng
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T219/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTâm
28/02T320/1Quý HợiXích KhẩuTrừMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1967

03/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 05/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 09/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 13/02 (Đại An, Mậu Thân) • 15/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/02 (Đại An, Giáp Dần) • 21/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 25/02 (Đại An, Canh Thân) • 27/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1967

02/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 06/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 08/02 (Không Vong, Quý Mão) • 10/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 24/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 28/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1967

Ngày Âm Lịch:22-12-1966

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thân tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1967
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1967
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Bính Ngọ
22
Ngày Bình Thân - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1967
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1967 (Ngày 22 tháng 12, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.