◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1966

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T310/2Kỷ MùiĐại AnThànhMỹ
02/03T411/2Canh ThânLưu NiênThuCơ
03/03T512/2Tân DậuTốc HỷKhaiĐẩu
04/03T613/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếNgưu
05/03T714/2Quý HợiTiểu CátKiếnNữ
06/03CN15/2Giáp TýKhông VongTrừHư
07/03T216/2Ất SửuĐại AnMãnNguy
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T317/2Bình DầnLưu NiênBìnhThất
09/03T418/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhBích
10/03T519/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpKhuê
11/03T620/2Kỷ TỵTiểu CátPháLâu
12/03T721/2Canh NgọKhông VongNguyVị
13/03CN22/2Tân MùiĐại AnThànhMão
14/03
Ngày White Day
T223/2Nhâm ThânLưu NiênThuTất
15/03T324/2Quý DậuTốc HỷKhaiChủy
16/03T425/2Giáp TuấtXích KhẩuBếSâm
17/03T526/2Ất HợiTiểu CátKiếnTỉnh
18/03T627/2Bình TýKhông VongTrừQuỷ
19/03T728/2Đinh SửuĐại AnMãnLiễu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN29/2Mậu DầnLưu NiênBìnhTinh
21/03T230/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhTrương
22/03
Ngày Nước Thế giới
T31/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhDực
23/03T42/3Tân TỵKhông VongChấpChẩn
24/03T53/3Nhâm NgọĐại AnPháGiác
25/03T64/3Quý MùiLưu NiênNguyCang
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T75/3Giáp ThânTốc HỷThànhĐê
27/03CN6/3Ất DậuXích KhẩuThuPhòng
28/03T27/3Bình TuấtTiểu CátKhaiTâm
29/03T38/3Đinh HợiKhông VongBếMỹ
30/03T49/3Mậu TýĐại AnKiếnCơ
31/03T510/3Kỷ SửuLưu NiênTrừĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1966

01/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 03/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 07/03 (Đại An, Ất Sửu) • 09/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 13/03 (Đại An, Tân Mùi) • 15/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 19/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 24/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 26/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 30/03 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1966

04/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 06/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 10/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 12/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 16/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 18/03 (Không Vong, Bình Tý) • 23/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 27/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 29/03 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1966

Ngày Âm Lịch:10-2-1966

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Mùi tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1966
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Bính Ngọ
10
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1966 (Ngày 10 tháng 2, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.