◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1966

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T312/1Tân MãoLưu NiênChấpMỹ
02/02T413/1Nhâm ThìnTốc HỷPháCơ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T514/1Quý TỵXích KhẩuNguyĐẩu
04/02T615/1Giáp NgọTiểu CátThànhNgưu
05/02T716/1Ất MùiKhông VongThuNữ
06/02CN17/1Bình ThânĐại AnKhaiHư
07/02T218/1Đinh DậuLưu NiênBếNguy
08/02T319/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnThất
09/02T420/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừBích
10/02T521/1Canh TýTiểu CátMãnKhuê
11/02T622/1Tân SửuKhông VongBìnhLâu
12/02T723/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhVị
13/02CN24/1Quý MãoLưu NiênChấpMão
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T225/1Giáp ThìnTốc HỷPháTất
15/02T326/1Ất TỵXích KhẩuNguyChủy
16/02T427/1Bình NgọTiểu CátThànhSâm
17/02T528/1Đinh MùiKhông VongThuTỉnh
18/02T629/1Mậu ThânĐại AnKhaiQuỷ
19/02T730/1Kỷ DậuLưu NiênBếLiễu
20/02CN1/2Canh TuấtXích KhẩuBếTinh
21/02T22/2Tân HợiTiểu CátKiếnTrương
22/02T33/2Nhâm TýKhông VongTrừDực
23/02T44/2Quý SửuĐại AnMãnChẩn
24/02T55/2Giáp DầnLưu NiênBìnhGiác
25/02T66/2Ất MãoTốc HỷĐịnhCang
26/02T77/2Bình ThìnXích KhẩuChấpĐê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN8/2Đinh TỵTiểu CátPháPhòng
28/02T29/2Mậu NgọKhông VongNguyTâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1966

02/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 06/02 (Đại An, Bình Thân) • 08/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 12/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 14/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 18/02 (Đại An, Mậu Thân) • 23/02 (Đại An, Quý Sửu) • 25/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1966

03/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 05/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 09/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 11/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 15/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 17/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 20/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 22/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 26/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 28/02 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1966

Ngày Âm Lịch:12-1-1966

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mão tháng Canh Dần năm Bính Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1966
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Bính Ngọ
12
Ngày Tân Mão - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1966 (Ngày 12 tháng 1, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.