◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1966

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T611/3Canh DầnTốc HỷMãnNgưu
02/04T712/3Tân MãoXích KhẩuBìnhNữ
03/04CN13/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhHư
04/04T214/3Quý TỵKhông VongChấpNguy
05/04T315/3Giáp NgọĐại AnPháThất
06/04T416/3Ất MùiLưu NiênNguyBích
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T517/3Bình ThânTốc HỷThànhKhuê
08/04T618/3Đinh DậuXích KhẩuThuLâu
09/04T719/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiVị
10/04CN20/3Kỷ HợiKhông VongBếMão
11/04T221/3Canh TýĐại AnKiếnTất
12/04T322/3Tân SửuLưu NiênTrừChủy
13/04T423/3Nhâm DầnTốc HỷMãnSâm
14/04T524/3Quý MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
15/04T625/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
16/04T726/3Ất TỵKhông VongChấpLiễu
17/04CN27/3Bình NgọĐại AnPháTinh
18/04T228/3Đinh MùiLưu NiênNguyTrương
19/04T329/3Mậu ThânTốc HỷThànhDực
20/04T430/3Kỷ DậuXích KhẩuThuChẩn
21/04T51/3Canh TuấtTiểu CátKhaiGiác
22/04
Ngày Trái Đất
T62/3Tân HợiKhông VongBếCang
23/04T73/3Nhâm TýĐại AnKiếnĐê
24/04CN4/3Quý SửuLưu NiênTrừPhòng
25/04T25/3Giáp DầnTốc HỷMãnTâm
26/04T36/3Ất MãoXích KhẩuBìnhMỹ
27/04T47/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhCơ
28/04T58/3Đinh TỵKhông VongChấpĐẩu
29/04T69/3Mậu NgọĐại AnPháNgưu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T710/3Kỷ MùiLưu NiênNguyNữ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1966

01/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 05/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 07/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 11/04 (Đại An, Canh Tý) • 13/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 17/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 19/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 23/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 25/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 29/04 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1966

02/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 04/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 08/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 10/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 14/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 16/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 20/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 22/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 26/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 28/04 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1966

Ngày Âm Lịch:11-3-1966

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Dần tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1966
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Ngọ
11
Ngày Canh Dần - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1966 (Ngày 11 tháng 3, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.