◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1964

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN18/1Kỷ DậuLưu NiênBếPhòng
02/03T219/1Canh TuấtTốc HỷKiếnTâm
03/03T320/1Tân HợiXích KhẩuTrừMỹ
04/03T421/1Nhâm TýTiểu CátMãnCơ
05/03T522/1Quý SửuKhông VongBìnhĐẩu
06/03T623/1Giáp DầnĐại AnĐịnhNgưu
07/03T724/1Ất MãoLưu NiênChấpNữ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN25/1Bình ThìnTốc HỷPháHư
09/03T226/1Đinh TỵXích KhẩuNguyNguy
10/03T327/1Mậu NgọTiểu CátThànhThất
11/03T428/1Kỷ MùiKhông VongThuBích
12/03T529/1Canh ThânĐại AnKhaiKhuê
13/03T630/1Tân DậuLưu NiênBếLâu
14/03
Ngày White Day
T71/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếVị
15/03CN2/2Quý HợiTiểu CátKiếnMão
16/03T23/2Giáp TýKhông VongTrừTất
17/03T34/2Ất SửuĐại AnMãnChủy
18/03T45/2Bình DầnLưu NiênBìnhSâm
19/03T56/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhTỉnh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T67/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
21/03T78/2Kỷ TỵTiểu CátPháLiễu
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN9/2Canh NgọKhông VongNguyTinh
23/03T210/2Tân MùiĐại AnThànhTrương
24/03T311/2Nhâm ThânLưu NiênThuDực
25/03T412/2Quý DậuTốc HỷKhaiChẩn
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T513/2Giáp TuấtXích KhẩuBếGiác
27/03T614/2Ất HợiTiểu CátKiếnCang
28/03T715/2Bình TýKhông VongTrừĐê
29/03CN16/2Đinh SửuĐại AnMãnPhòng
30/03T217/2Mậu DầnLưu NiênBìnhTâm
31/03T318/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1964

02/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 06/03 (Đại An, Giáp Dần) • 08/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 12/03 (Đại An, Canh Thân) • 17/03 (Đại An, Ất Sửu) • 19/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 23/03 (Đại An, Tân Mùi) • 25/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 29/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 31/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1964

03/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 05/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 09/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 11/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 20/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 22/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 26/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 28/03 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1964

Ngày Âm Lịch:18-1-1964

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Dậu tháng Bính Dần năm Giáp Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1964
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Giáp Thìn
18
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1964 (Ngày 18 tháng 1, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.