◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1964

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T718/12Canh ThìnĐại AnNguyĐê
02/02CN19/12Tân TỵLưu NiênThànhPhòng
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T220/12Nhâm NgọTốc HỷThuTâm
04/02T321/12Quý MùiXích KhẩuKhaiMỹ
05/02T422/12Giáp ThânTiểu CátBếCơ
06/02T523/12Ất DậuKhông VongKiếnĐẩu
07/02T624/12Bình TuấtĐại AnTrừNgưu
08/02T725/12Đinh HợiLưu NiênMãnNữ
09/02CN26/12Mậu TýTốc HỷBìnhHư
10/02T227/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhNguy
11/02T328/12Canh DầnTiểu CátChấpThất
12/02T429/12Tân MãoKhông VongPháBích
13/02T51/1Nhâm ThìnTốc HỷPháKhuê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T62/1Quý TỵXích KhẩuNguyLâu
15/02T73/1Giáp NgọTiểu CátThànhVị
16/02CN4/1Ất MùiKhông VongThuMão
17/02T25/1Bình ThânĐại AnKhaiTất
18/02T36/1Đinh DậuLưu NiênBếChủy
19/02T47/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnSâm
20/02T58/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừTỉnh
21/02T69/1Canh TýTiểu CátMãnQuỷ
22/02T710/1Tân SửuKhông VongBìnhLiễu
23/02CN11/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhTinh
24/02T212/1Quý MãoLưu NiênChấpTrương
25/02T313/1Giáp ThìnTốc HỷPháDực
26/02T414/1Ất TỵXích KhẩuNguyChẩn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T515/1Bình NgọTiểu CátThànhGiác
28/02T616/1Đinh MùiKhông VongThuCang
29/02T717/1Mậu ThânĐại AnKhaiĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1964

01/02 (Đại An, Canh Thìn) • 03/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 07/02 (Đại An, Bình Tuất) • 09/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 13/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 17/02 (Đại An, Bình Thân) • 19/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 23/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 25/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 29/02 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1964

04/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 06/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 10/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 12/02 (Không Vong, Tân Mão) • 14/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 16/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 20/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 22/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 28/02 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1964

Ngày Âm Lịch:18-12-1963

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thìn tháng Ất Sửu năm Quý Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1964
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Quý Mão
18
Ngày Canh Thìn - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1964 (Ngày 18 tháng 12, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.