◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1964

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T417/11Kỷ DậuTiểu CátTrừChẩn
02/01T518/11Canh TuấtKhông VongMãnGiác
03/01T619/11Tân HợiĐại AnBìnhCang
04/01T720/11Nhâm TýLưu NiênĐịnhĐê
05/01CN21/11Quý SửuTốc HỷChấpPhòng
06/01T222/11Giáp DầnXích KhẩuPháTâm
07/01T323/11Ất MãoTiểu CátNguyMỹ
08/01T424/11Bình ThìnKhông VongThànhCơ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T525/11Đinh TỵĐại AnThuĐẩu
10/01T626/11Mậu NgọLưu NiênKhaiNgưu
11/01T727/11Kỷ MùiTốc HỷBếNữ
12/01CN28/11Canh ThânXích KhẩuKiếnHư
13/01T229/11Tân DậuTiểu CátTrừNguy
14/01T330/11Nhâm TuấtKhông VongMãnThất
15/01T41/12Quý HợiLưu NiênMãnBích
16/01T52/12Giáp TýTốc HỷBìnhKhuê
17/01T63/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhLâu
18/01T74/12Bình DầnTiểu CátChấpVị
19/01CN5/12Đinh MãoKhông VongPháMão
20/01T26/12Mậu ThìnĐại AnNguyTất
21/01T37/12Kỷ TỵLưu NiênThànhChủy
22/01T48/12Canh NgọTốc HỷThuSâm
23/01T59/12Tân MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
24/01T610/12Nhâm ThânTiểu CátBếQuỷ
25/01T711/12Quý DậuKhông VongKiếnLiễu
26/01CN12/12Giáp TuấtĐại AnTrừTinh
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T213/12Ất HợiLưu NiênMãnTrương
28/01T314/12Bình TýTốc HỷBìnhDực
29/01T415/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhChẩn
30/01T516/12Mậu DầnTiểu CátChấpGiác
31/01T617/12Kỷ MãoKhông VongPháCang

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1964

03/01 (Đại An, Tân Hợi) • 05/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 16/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 20/01 (Đại An, Mậu Thìn) • 22/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 26/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 28/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1964

02/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 17/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 19/01 (Không Vong, Đinh Mão) • 23/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 25/01 (Không Vong, Quý Dậu) • 29/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 31/01 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1964

Ngày Âm Lịch:17-11-1963

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Dậu tháng Giáp Tý năm Quý Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1964
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Mão
17
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1964 (Ngày 17 tháng 11, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.