◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1964

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T419/2Canh ThìnXích KhẩuChấpCơ
02/04T520/2Tân TỵTiểu CátPháĐẩu
03/04T621/2Nhâm NgọKhông VongNguyNgưu
04/04T722/2Quý MùiĐại AnThànhNữ
05/04CN23/2Giáp ThânLưu NiênThuHư
06/04T224/2Ất DậuTốc HỷKhaiNguy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T325/2Bình TuấtXích KhẩuBếThất
08/04T426/2Đinh HợiTiểu CátKiếnBích
09/04T527/2Mậu TýKhông VongTrừKhuê
10/04T628/2Kỷ SửuĐại AnMãnLâu
11/04T729/2Canh DầnLưu NiênBìnhVị
12/04CN1/3Tân MãoTiểu CátBìnhMão
13/04T22/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhTất
14/04T33/3Quý TỵĐại AnChấpChủy
15/04T44/3Giáp NgọLưu NiênPháSâm
16/04T55/3Ất MùiTốc HỷNguyTỉnh
17/04T66/3Bình ThânXích KhẩuThànhQuỷ
18/04T77/3Đinh DậuTiểu CátThuLiễu
19/04CN8/3Mậu TuấtKhông VongKhaiTinh
20/04T29/3Kỷ HợiĐại AnBếTrương
21/04T310/3Canh TýLưu NiênKiếnDực
22/04
Ngày Trái Đất
T411/3Tân SửuTốc HỷTrừChẩn
23/04T512/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnGiác
24/04T613/3Quý MãoTiểu CátBìnhCang
25/04T714/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhĐê
26/04CN15/3Ất TỵĐại AnChấpPhòng
27/04T216/3Bình NgọLưu NiênPháTâm
28/04T317/3Đinh MùiTốc HỷNguyMỹ
29/04T418/3Mậu ThânXích KhẩuThànhCơ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T519/3Kỷ DậuTiểu CátThuĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1964

04/04 (Đại An, Quý Mùi) • 06/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 10/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 14/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 16/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 20/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 22/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 26/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1964

01/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 03/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 07/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 09/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 13/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 17/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 19/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 23/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 25/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 29/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1964

Ngày Âm Lịch:19-2-1964

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thìn tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1964
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Thìn
19
Ngày Canh Thìn - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1964 (Ngày 19 tháng 2, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.