◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1963

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T66/2Quý MãoTốc HỷĐịnhCang
02/03T77/2Giáp ThìnXích KhẩuChấpĐê
03/03CN8/2Ất TỵTiểu CátPháPhòng
04/03T29/2Bình NgọKhông VongNguyTâm
05/03T310/2Đinh MùiĐại AnThànhMỹ
06/03T411/2Mậu ThânLưu NiênThuCơ
07/03T512/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiĐẩu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T613/2Canh TuấtXích KhẩuBếNgưu
09/03T714/2Tân HợiTiểu CátKiếnNữ
10/03CN15/2Nhâm TýKhông VongTrừHư
11/03T216/2Quý SửuĐại AnMãnNguy
12/03T317/2Giáp DầnLưu NiênBìnhThất
13/03T418/2Ất MãoTốc HỷĐịnhBích
14/03
Ngày White Day
T519/2Bình ThìnXích KhẩuChấpKhuê
15/03T620/2Đinh TỵTiểu CátPháLâu
16/03T721/2Mậu NgọKhông VongNguyVị
17/03CN22/2Kỷ MùiĐại AnThànhMão
18/03T223/2Canh ThânLưu NiênThuTất
19/03T324/2Tân DậuTốc HỷKhaiChủy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T425/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếSâm
21/03T526/2Quý HợiTiểu CátKiếnTỉnh
22/03
Ngày Nước Thế giới
T627/2Giáp TýKhông VongTrừQuỷ
23/03T728/2Ất SửuĐại AnMãnLiễu
24/03CN29/2Bình DầnLưu NiênBìnhTinh
25/03T21/3Đinh MãoTiểu CátBìnhTrương
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T32/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhDực
27/03T43/3Kỷ TỵĐại AnChấpChẩn
28/03T54/3Canh NgọLưu NiênPháGiác
29/03T65/3Tân MùiTốc HỷNguyCang
30/03T76/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhĐê
31/03CN7/3Quý DậuTiểu CátThuPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1963

01/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 05/03 (Đại An, Đinh Mùi) • 07/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 11/03 (Đại An, Quý Sửu) • 13/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 17/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 19/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 23/03 (Đại An, Ất Sửu) • 27/03 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 29/03 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1963

02/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 04/03 (Không Vong, Bình Ngọ) • 08/03 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 10/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 14/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 16/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 20/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 22/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 26/03 (Không Vong, Mậu Thìn) • 30/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1963

Ngày Âm Lịch:6-2-1963

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Mão tháng Ất Mão năm Quý Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1963
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1963
1
Thứ Sáu
Tháng 2 năm Quý Mão
6
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1963
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1963 (Ngày 06 tháng 2, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.