◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1963

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T68/1Ất HợiXích KhẩuTrừCang
02/02T79/1Bình TýTiểu CátMãnĐê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN10/1Đinh SửuKhông VongBìnhPhòng
04/02T211/1Mậu DầnĐại AnĐịnhTâm
05/02T312/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMỹ
06/02T413/1Canh ThìnTốc HỷPháCơ
07/02T514/1Tân TỵXích KhẩuNguyĐẩu
08/02T615/1Nhâm NgọTiểu CátThànhNgưu
09/02T716/1Quý MùiKhông VongThuNữ
10/02CN17/1Giáp ThânĐại AnKhaiHư
11/02T218/1Ất DậuLưu NiênBếNguy
12/02T319/1Bình TuấtTốc HỷKiếnThất
13/02T420/1Đinh HợiXích KhẩuTrừBích
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T521/1Mậu TýTiểu CátMãnKhuê
15/02T622/1Kỷ SửuKhông VongBìnhLâu
16/02T723/1Canh DầnĐại AnĐịnhVị
17/02CN24/1Tân MãoLưu NiênChấpMão
18/02T225/1Nhâm ThìnTốc HỷPháTất
19/02T326/1Quý TỵXích KhẩuNguyChủy
20/02T427/1Giáp NgọTiểu CátThànhSâm
21/02T528/1Ất MùiKhông VongThuTỉnh
22/02T629/1Bình ThânĐại AnKhaiQuỷ
23/02T730/1Đinh DậuLưu NiênBếLiễu
24/02CN1/2Mậu TuấtXích KhẩuBếTinh
25/02T22/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnTrương
26/02T33/2Canh TýKhông VongTrừDực
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T44/2Tân SửuĐại AnMãnChẩn
28/02T55/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1963

04/02 (Đại An, Mậu Dần) • 06/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 10/02 (Đại An, Giáp Thân) • 12/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 16/02 (Đại An, Canh Dần) • 18/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 22/02 (Đại An, Bình Thân) • 27/02 (Đại An, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1963

01/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 03/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 07/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 09/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 13/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 15/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 19/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 21/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 26/02 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1963

Ngày Âm Lịch:8-1-1963

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Hợi tháng Giáp Dần năm Quý Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1963
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1963
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Quý Mão
8
Ngày Ất Hợi - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1963
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1963 (Ngày 08 tháng 1, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.